voluminosities

[Mỹ]/vəˌluːmɪˈnɒsɪtiz/
[Anh]/vəˌluːmɪˈnɑːsɪtiz/

Dịch

n. lượng tác phẩm lớn; lớn lao; khổng lồ; dài dòng; độ thể tích (vật lý)

Câu ví dụ

the artist explored the voluminosities of form in her latest sculpture.

Nghệ sĩ đã khám phá những thể tích của hình dạng trong tác phẩm điêu khắc mới nhất của bà.

critics discussed the unexpected voluminosities in the composer's late works.

Các nhà phê bình đã thảo luận về những thể tích bất ngờ trong các tác phẩm muộn của nhạc sĩ.

the novel's voluminosities made it both challenging and rewarding to read.

Thể tích của tiểu thuyết khiến việc đọc nó vừa thách thức vừa bổ ích.

architecture students study the voluminosities of baroque cathedrals.

Các sinh viên kiến trúc học về thể tích của các nhà thờ thời kỳ Baroque.

the film uses visual voluminosities to convey emotional overwhelmingness.

Bộ phim sử dụng các thể tích thị giác để truyền đạt cảm xúc dâng trào.

dance critics praised the volumetric voluminosities of the performer's movements.

Các nhà phê bình múa đã khen ngợi thể tích thể tích của các chuyển động của người biểu diễn.

the physicist explained the voluminosities of three-dimensional space.

Người vật lý đã giải thích thể tích của không gian ba chiều.

fashion designers incorporate volumetric voluminosities into evening gowns.

Nhà thiết kế thời trang đưa các thể tích thể tích vào váy dạ hội.

astronomers measure the voluminosities of distant galaxies.

Các nhà thiên văn học đo lường thể tích của các thiên hà xa xôi.

the poet's later works gained an unexpected voluminosity of meaning.

Các tác phẩm sau này của nhà thơ đạt được một thể tích ý nghĩa bất ngờ.

musicians experimented with the sonic voluminosities of the concert hall.

Các nhạc sĩ đã thực nghiệm với các thể tích âm thanh của nhà hát.

painters create illusive voluminosities through careful shading techniques.

Các họa sĩ tạo ra các thể tích ảo thông qua các kỹ thuật tạo bóng cẩn thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay