walnuts

[Mỹ]/wɔːlnʌts/
[Anh]/wɔːlnʌts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của quả óc chó; một loại hạt cây; hình thức số nhiều của quả óc chó; một loại trái cây

Cụm từ & Cách kết hợp

walnuts and cheese

ó́c đỏ và phô mai

chopped walnuts

ó́c đỏ tái

walnuts in salad

ó́c đỏ trong salad

walnuts for baking

ó́c đỏ để nướng

walnuts and honey

ó́c đỏ và mật ong

toasted walnuts

ó́c đỏ rang

walnuts on top

ó́c đỏ đặt trên trên

walnuts in cookies

ó́c đỏ trong cookie

walnuts for snacks

ó́c đỏ ăn chơi

walnuts for breakfast

ó́c đỏ ăn sáng

Câu ví dụ

i love adding walnuts to my salad for extra crunch.

Tôi thích thêm óc chó vào salad của mình để có thêm độ giòn.

walnuts are a great source of healthy fats.

Óc chó là một nguồn chất béo tốt cho sức khỏe tuyệt vời.

she baked a delicious walnut pie for dessert.

Cô ấy đã nướng một chiếc bánh óc chó thơm ngon cho món tráng miệng.

eating walnuts can improve brain health.

Ăn óc chó có thể cải thiện sức khỏe não bộ.

he sprinkled walnuts on top of his oatmeal.

Anh ấy rắc óc chó lên trên yến mạch của mình.

we should buy some walnuts for the recipe.

Chúng ta nên mua một ít óc chó cho công thức.

walnuts can be used as a topping for ice cream.

Óc chó có thể được sử dụng làm lớp phủ cho món kem.

she enjoys snacking on walnuts while studying.

Cô ấy thích ăn nhẹ bằng óc chó trong khi học.

walnuts can enhance the flavor of many dishes.

Óc chó có thể tăng cường hương vị của nhiều món ăn.

he prefers walnuts over other nuts for their taste.

Anh ấy thích óc chó hơn các loại hạt khác vì hương vị của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay