wane

[Mỹ]/weɪn/
[Anh]/weɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. giảm; suy giảm; giảm bớt; rút lui; biến mất
n. sự giảm; sự suy giảm; giai đoạn suy giảm; sự thiếu hụt
Word Forms
quá khứ phân từwaned
thì quá khứwaned
ngôi thứ ba số ítwanes
số nhiềuwanes
hiện tại phân từwaning

Cụm từ & Cách kết hợp

on the wane

như đang lặn

Câu ví dụ

When did the empire begin to wane?

Triều đại bắt đầu suy yếu khi nào?

The government’s popularity has waxed and waned over the past year.

Sự phổ biến của chính phủ đã tăng và giảm trong năm qua.

Those minim nutritive elements' contents wane obviously ,such as quickly availablephosphor, Kalium Potass, Boron ,etc;

Hàm lượng của những nguyên tố dinh dưỡng tối thiểu giảm rõ rệt, chẳng hạn như phosphor dễ tiêu, Kalium Potass, Boron, v.v.;

Together with PG&E, Silkwood makes it clear that the Court's enthusiasm for preemption in the nuclear area has waned considerably since it affirmed Northern States Power in 1972.

Cùng với PG&E, Silkwood cho thấy sự nhiệt tình của Tòa án đối với việc áp dụng trong lĩnh vực hạt nhân đã giảm đáng kể kể từ khi Tòa án xác nhận Northern States Power vào năm 1972.

The moon's brightness began to wane as the night went on.

Ánh sáng của mặt trăng bắt đầu giảm dần khi màn đêm buông xuống.

Interest in the topic started to wane after the initial excitement.

Sự quan tâm đến chủ đề bắt đầu giảm sau sự phấn khích ban đầu.

Her enthusiasm for the project waned as challenges arose.

Niềm đam mê của cô ấy với dự án giảm dần khi những thử thách xuất hiện.

The power of the dictator began to wane as the people rebelled.

Sức mạnh của nhà độc tài bắt đầu suy yếu khi người dân nổi dậy.

As the day progressed, the sunlight started to wane.

Khi ngày trôi qua, ánh nắng bắt đầu giảm dần.

The popularity of the band waned after their lead singer left.

Sự nổi tiếng của ban nhạc giảm sau khi ca sĩ chính của họ rời đi.

His influence in the company began to wane as new leadership emerged.

Ảnh hưởng của anh ấy trong công ty bắt đầu giảm khi có sự xuất hiện của những người lãnh đạo mới.

The excitement of the crowd waned as the game dragged on.

Sự phấn khích của đám đông giảm dần khi trận đấu kéo dài.

The support for the policy waned as more negative effects became apparent.

Sự ủng hộ cho chính sách giảm dần khi những tác động tiêu cực trở nên rõ ràng hơn.

Her energy levels waned after a long day at work.

Mức năng lượng của cô ấy giảm sau một ngày dài làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay