warmth

[Mỹ]/wɔːmθ/
[Anh]/wɔːrmθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cảm giác ấm áp thoải mái và dễ chịu; sự thân thiện hoặc nhiệt tình; sự phấn khích.
Word Forms
số nhiềuwarmths

Cụm từ & Cách kết hợp

Heartfelt warmth

Ấm áp chân thành

Glow of warmth

Ánh sáng ấm áp

Radiate warmth

Phát tỏa sự ấm áp

Sincere warmth

Ấm áp chân thành

Câu ví dụ

an agreeable warmth in the house.

một sự ấm áp dễ chịu trong nhà.

We felt the warmth of the sun.

Chúng tôi cảm nhận được hơi ấm của mặt trời.

to cause soreness and warmth by friction.

gây ra sự nhức nhối và ấm áp do ma sát

warmth emanated from the fireplace.

sự ấm áp tỏa ra từ lò sưởi.

their warmth and hospitality is right from the heart.

sự ấm áp và lòng hiếu khách của họ xuất phát từ trái tim.

the warmth of the sun on her skin.

Hơi ấm của mặt trời trên làn da của cô ấy.

shed warmth and light

tỏa nhiệt và ánh sáng

Warmth flooded my heart.

Tôi cảm thấy ấm áp tràn ngập trong trái tim.

Warmth is the best remedy for colds.

Ấm áp là biện pháp tốt nhất để chữa cảm lạnh.

a mix of warmth and distance makes a good neighbour.

Sự pha trộn giữa sự ấm áp và khoảng cách tạo nên một người hàng xóm tốt.

Books and a fireplace lent a feeling of warmth to the room.

Những cuốn sách và lò sưởi mang lại cảm giác ấm áp cho căn phòng.

the last whit of warmth was drawn off by the setting sun.

ngọn lửa ấm áp cuối cùng bị hút đi bởi ánh mặt trời lặn.

The primary function of a house is to provide warmth and shelter.

Chức năng chính của một ngôi nhà là cung cấp hơi ấm và nơi trú ẩn.

He moved towards the seductive warmth of the fire.

Anh ta tiến về phía hơi ấm quyến rũ của ngọn lửa.

A possible connotation of “home” is a place of warmth, comfort and affection”.

Một ý nghĩa tiềm năng của “nhà” là một nơi có sự ấm áp, thoải mái và âu yếm.

This sudden warmth is bringing all the trees into leaf.

Sự ấm áp đột ngột này đang khiến tất cả các cây đâm chồi.

The Prince was welcomed with warmth, but not with all the pomp and circumstance he was used to.

Ngài hoàng tử được chào đón nồng nhiệt, nhưng không phải với tất cả sự trang trọng và nghi thức mà ngài thường thấy.

Ví dụ thực tế

They don't have the warmth that they need.

Họ không có sự ấm áp mà họ cần.

Nguồn: BBC Listening February 2023 Collection

2024's Peach Fuzz is inspired by warmth and healing.

Peach Fuzz năm 2024 lấy cảm hứng từ sự ấm áp và chữa lành.

Nguồn: Wall Street Journal

His eyes were black like Hagrid's, but they had none of Hagrid's warmth.

Đôi mắt anh ta màu đen như Hagrid, nhưng không có sự ấm áp của Hagrid.

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

Hair can also be stimulated to conserve or release body warmth.

Tóc cũng có thể được kích thích để giữ hoặc giải phóng hơi ấm cơ thể.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Anthems need the warmth of harmony, or even the chafing of dissonance.

Các bài hát quốc ca cần sự ấm áp của sự hòa hợp, hoặc thậm chí là sự khó chịu của sự bất hòa.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

While enjoying the warmth and bounty, they breed and raise their young.

Trong khi tận hưởng sự ấm áp và sự phong phú, chúng sinh sản và nuôi dạy con cái của chúng.

Nguồn: CGTN

And on a cold day, they would go darker to absorb more warmth.

Và vào một ngày lạnh, chúng sẽ trở nên tối hơn để hấp thụ nhiều hơi ấm hơn.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

And indigenous, or native, people usually feel little warmth for the colonial power.

Và người bản địa hoặc người bản xứ thường ít cảm thấy ấm áp với quyền lực thuộc địa.

Nguồn: VOA Special September 2022 Collection

The fire was so small and mean that it gave no warmth at all.

Ngọn lửa quá nhỏ và độc ác nên không hề có chút ấm áp nào.

Nguồn: Oliver Twist (abridged version)

Deprived of the Gulf Stream's warmth, the northern latitudes returned to chilly conditions.

Thiếu sự ấm áp của dòng hải lưu Gulf Stream, các vĩ độ phía bắc trở lại với điều kiện lạnh giá.

Nguồn: A Brief History of Everything

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay