webpage

[Mỹ]/ˈwɛbpeɪdʒ/
[Anh]/ˈwɛbpeɪdʒ/

Dịch

n. một tài liệu được hiển thị trong trình duyệt web, có thể có nhiều bố cục phức tạp khác nhau; giao diện của một trang web.
Word Forms
số nhiềuwebpages

Cụm từ & Cách kết hợp

webpage design

thiết kế trang web

visit webpage

truy cập trang web

load webpage

tải trang web

share webpage

chia sẻ trang web

open webpage

mở trang web

create webpage

tạo trang web

view webpage

xem trang web

edit webpage

chỉnh sửa trang web

save webpage

lưu trang web

delete webpage

xóa trang web

Câu ví dụ

the webpage displayed an error message.

Trang web hiển thị một thông báo lỗi.

she designed a beautiful webpage for her business.

Cô ấy đã thiết kế một trang web đẹp cho doanh nghiệp của mình.

he spends hours browsing different webpages every day.

Anh ấy dành hàng giờ duyệt qua các trang web khác nhau mỗi ngày.

the webpage loaded slowly due to a weak internet connection.

Trang web tải chậm do kết nối internet yếu.

can you find the information on that webpage?

Bạn có thể tìm thấy thông tin trên trang web đó không?

the website has a dedicated webpage for customer support.

Trang web có một trang web chuyên dụng để hỗ trợ khách hàng.

she shared the link to the webpage on social media.

Cô ấy đã chia sẻ liên kết đến trang web trên mạng xã hội.

the webpage is optimized for mobile devices.

Trang web được tối ưu hóa cho các thiết bị di động.

he clicked on the link to visit the webpage.

Anh ấy nhấp vào liên kết để truy cập trang web.

the webpage contained a video tutorial on how to use the software.

Trang web chứa một video hướng dẫn về cách sử dụng phần mềm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay