wee

[Mỹ]/wiː/
[Anh]/wi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhỏ xíu
n. một chút nhỏ xíu
Word Forms
quá khứ phân từweed
số nhiềuwees
ngôi thứ ba số ítwees
thì quá khứweed
hiện tại phân từweeing

Cụm từ & Cách kết hợp

a wee bit

một chút xíu

wee hours

rạng sáng

wee small hours

rạng sáng sớm

wee lad

thằng nhóc

Câu ví dụ

a couthy wee tavern.

một quán trọ nhỏ dễ thương.

he's just a wee laddie.

anh ấy chỉ là một cậu bé nhỏ.

you can't blame the wee fella.

Bạn không thể đổ lỗi cho anh chàng nhỏ đó.

when I was just a wee bairn.

khi tôi còn là một đứa trẻ nhỏ.

a wee bit better. large

tốt hơn một chút. lớn

the wee hours of the morning.

những giờ wee buổi sáng.

Mummy, I need a wee.

Mẹ ơi, con muốn đi vệ sinh.

a wee dram to ward off the winter chill.

một ly nhỏ để xua tan cái lạnh của mùa đông.

weed out unqualified applicants.

loại bỏ những ứng viên không đủ tiêu chuẩn.

Tomorrow I have to weed the garden.

Ngày mai tôi phải nhổ cỏ trong vườn.

The dodder is one kind of annual autoecious weed of alfalfa, cosmopolitan weed quarantine object.

Loa hoang là một loại cỏ dại tự sinh năm, cỏ dại xâm lấn toàn cầu.

He saw the phosphorescence of the Gulf weed in the water.

Anh ta nhìn thấy sự phát quang của rong biển Vịnh trong nước.

I lay awake through the wee small hours,waiting for the signal.

Tôi nằm thức trắng trong những giờ nhỏ bé, chờ đợi tín hiệu.

he's away cogging his homework from Aggie's wee girl.

anh ấy đang sao chép bài tập về nhà từ cô bé của Aggie.

viper's bugloss (=blue weed)

cúc chuông xanh (=rau sói xanh)

The pollen of the weed is the main sensibiligen of hay fever in human.

Sửng gây dị ứng của loại cỏ dại là tác nhân gây dị ứng chính của bệnh dị ứng với cỏ khô ở người.

we must raise the level of research and weed out the poorest work.

chúng ta phải nâng cao trình độ nghiên cứu và loại bỏ những công việc kém nhất.

It can weed perfectly,over 90% of the ruderal was weeded;

Nó có thể nhổ cỏ hoàn hảo, hơn 90% của ruderal đã được nhổ.

Ví dụ thực tế

" Yeah, let's do that, I need a wee as well, " says Parvaneh.

“Ừ, làm đi, tôi cũng cần đi vệ sinh,” Parvaneh nói.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Once upon a time there was a wee, wee lambkin.

Ngày xửa ngày xưa, có một chú cừu con nhỏ xíu.

Nguồn: American Elementary School English 1

I won't be home till the wee hours.

Tôi sẽ không về nhà cho đến khi đêm khuya.

Nguồn: Deadly Women

He looked like a wee, wee man; and yet such a strange man!

Anh ta trông giống như một người đàn ông nhỏ xíu; nhưng lại là một người đàn ông kỳ lạ như vậy!

Nguồn: American Elementary School English 3

They need a wee bit of training.

Họ cần một chút đào tạo.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

" Only last week was my sweet wee wean baptized! "

“Tuần trước, con trai bé nhỏ của tôi đã chịu phép rửa!”

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 4

She gets a wee cut of my sales.

Cô ấy nhận được một phần nhỏ của doanh số của tôi.

Nguồn: Lost Girl Season 2

My charming fam? Also a wee bit racist.

Gia đình đáng yêu của tôi ư? Cũng hơi phân biệt chủng tộc một chút.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Come home in the wee hours of the morning? Oh, yeah.

Về nhà vào đêm khuya? Ồ, đúng rồi.

Nguồn: American English dialogue

Don't you think this is a wee bit too much?

Bạn không nghĩ rằng điều này hơi quá nhiều sao?

Nguồn: VOA One Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay