well-bred

[Mỹ]/ˌwelˈbred/
[Anh]/ˌwelˈbred/

Dịch

adj. có phép ứng xử và giáo dục tốt; thuộc dòng tốt, đặc biệt là đối với ngựa hoặc động vật (n, adj).

Cụm từ & Cách kết hợp

well-bred woman

phụ nữ có học thức

well-bred manner

cách cư xử có học thức

being well-bred

tự biết điều ứng xử

well-bred family

gia đình có học thức

seemed well-bred

có vẻ có học thức

well-bred youth

thanh niên có học thức

quite well-bred

rất có học thức

well-bred child

đứa trẻ có học thức

was well-bred

tự biết điều ứng xử

well-bred gentleman

quý ông có học thức

Câu ví dụ

she was a well-bred young woman with impeccable manners.

Cô ấy là một phụ nữ trẻ được giáo dục tốt với phép ứng xử hoàn hảo.

the well-bred guests mingled at the elegant reception.

Những vị khách được giáo dục tốt đã hòa mình vào buổi tiếp đón trang trọng.

he comes from a well-bred family with a long history of philanthropy.

Anh ấy xuất thân từ một gia đình có học thức với lịch sử lâu dài về hoạt động từ thiện.

despite her success, she remained well-bred and humble.

Bất chấp thành công của mình, cô ấy vẫn duy trì được sự thanh lịch và khiêm tốn.

their well-bred children were taught the importance of etiquette.

Những đứa con được giáo dục tốt của họ được dạy về tầm quan trọng của phép xã giao.

he displayed a well-bred politeness even when faced with rudeness.

Anh ấy thể hiện sự lịch sự của người có học thức ngay cả khi đối mặt với sự thô lỗ.

the well-bred hostess greeted everyone with a warm smile.

Người chủ nhà thanh lịch đã chào đón mọi người bằng một nụ cười ấm áp.

she admired the well-bred composure of the visiting dignitary.

Cô ấy ngưỡng mộ sự điềm tĩnh của vị khách quý.

a well-bred individual avoids gossip and displays discretion.

Một người có học thức tránh xa những chuyện tầm thường và thể hiện sự kín đáo.

the well-bred couple donated generously to the arts.

Đôi vợ chồng thanh lịch đã quyên góp hào phóng cho nghệ thuật.

he was raised in a well-bred environment emphasizing education.

Anh ấy được nuôi dưỡng trong một môi trường có học thức, đề cao giáo dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay