well-cooked

[Mỹ]/[wɛl ˈkʊkt]/
[Anh]/[wɛl ˈkʊkt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đã nấu chín ở mức độ phù hợp; đã nấu chín kỹ; nấu chín theo cách khiến người ăn thấy ngon miệng.

Cụm từ & Cách kết hợp

well-cooked steak

thịt bò chín kỹ

well-cooked chicken

thịt gà chín kỹ

getting well-cooked

đang được nấu chín kỹ

well-cooked rice

cơm chín kỹ

perfectly well-cooked

chín kỹ hoàn hảo

well-cooked vegetables

rau củ quả chín kỹ

was well-cooked

đã được nấu chín kỹ

well-cooked fish

cá đã được nấu chín kỹ

very well-cooked

nấu chín kỹ rất ngon

being well-cooked

đang trong quá trình nấu chín kỹ

Câu ví dụ

the chicken was perfectly well-cooked and juicy.

con gà được nấu chín hoàn hảo và mọng nước.

i like my steak well-cooked, with no pink inside.

tôi thích thịt bò của tôi được nấu chín kỹ, không có màu hồng bên trong.

the rice was well-cooked and fluffy, a perfect side dish.

cơm được nấu chín và mềm, một món ăn kèm hoàn hảo.

she prefers well-cooked vegetables over raw ones.

cô ấy thích rau củ nấu chín hơn là rau sống.

the potatoes were well-cooked and mashed smoothly.

khoai tây được nấu chín và nghiền mịn.

he made sure the pasta was well-cooked al dente.

anh ấy đảm bảo mì ống được nấu chín tới al dente.

the fish was well-cooked but slightly dry.

cá được nấu chín nhưng hơi khô.

we enjoyed the well-cooked roast beef at the dinner party.

chúng tôi đã thưởng thức món thịt bò nướng được nấu chín kỹ tại buổi tiệc tối.

the chef prides himself on serving well-cooked meals.

đầu bếp tự hào vì đã phục vụ những bữa ăn được nấu chín kỹ.

the soup was well-cooked and full of flavor.

món súp được nấu chín và đầy hương vị.

it's important to ensure food is well-cooked to avoid illness.

điều quan trọng là phải đảm bảo thức ăn được nấu chín kỹ để tránh bệnh tật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay