well-resourced

[Mỹ]/[wɛl ˈrɪsɔːst]/
[Anh]/[wɛl ˈrɪˌsɔːrsd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. 拥有丰富的资源;供应充足;财务安全,能够投资于必要的资源;拥有有效运营所需的员工、设备和资金。

Cụm từ & Cách kết hợp

well-resourced team

đội ngũ được đầu tư nguồn lực tốt

well-resourced project

dự án được đầu tư nguồn lực tốt

being well-resourced

được đầu tư nguồn lực tốt

well-resourced school

trường học được đầu tư nguồn lực tốt

highly well-resourced

cực kỳ được đầu tư nguồn lực tốt

well-resourced community

cộng đồng được đầu tư nguồn lực tốt

be well-resourced

được đầu tư nguồn lực tốt

well-resourced organization

tổ chức được đầu tư nguồn lực tốt

well-resourced library

thư viện được đầu tư nguồn lực tốt

becoming well-resourced

trở nên được đầu tư nguồn lực tốt

Câu ví dụ

the well-resourced department was able to launch the new product quickly.

Phòng ban được đầu tư nguồn lực tốt đã có thể ra mắt sản phẩm mới một cách nhanh chóng.

our well-resourced team can handle any challenge that comes our way.

Đội ngũ của chúng tôi được trang bị nguồn lực tốt có thể xử lý mọi thách thức đến với chúng tôi.

the university is well-resourced for research in the sciences.

Trường đại học được đầu tư nguồn lực tốt cho nghiên cứu khoa học.

a well-resourced school provides students with many opportunities.

Một ngôi trường được đầu tư nguồn lực tốt cung cấp cho học sinh nhiều cơ hội.

the company's well-resourced marketing team developed a successful campaign.

Đội ngũ marketing được đầu tư nguồn lực tốt của công ty đã phát triển một chiến dịch thành công.

the hospital is well-resourced with state-of-the-art equipment.

Bệnh viện được trang bị nguồn lực tốt với thiết bị hiện đại nhất.

being well-resourced allows for greater innovation and growth.

Việc được đầu tư nguồn lực tốt cho phép đổi mới và tăng trưởng lớn hơn.

the well-resourced non-profit organization provides vital services to the community.

Tổ chức phi lợi nhuận được đầu tư nguồn lực tốt cung cấp các dịch vụ thiết yếu cho cộng đồng.

the project benefited from being well-resourced and having experienced staff.

Dự án đã được hưởng lợi từ việc được đầu tư nguồn lực tốt và có nhân sự có kinh nghiệm.

the well-resourced library offers a wide range of books and online resources.

Thư viện được đầu tư nguồn lực tốt cung cấp nhiều loại sách và tài nguyên trực tuyến.

the well-resourced startup secured significant funding from investors.

Startup được đầu tư nguồn lực tốt đã đảm bảo được khoản tài trợ đáng kể từ các nhà đầu tư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay