wheresoever

[Mỹ]/weəsəʊ'evə/
[Anh]/ˌhwɛrso'ɛvɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. mà\nconj. bất cứ nơi nào, không quan trọng nơi nào.

Câu ví dụ

Wheresoever the carcase is,there will the ravens be gathered together.

Ở đâu có xác chết, thì các con quạ sẽ ở đó tụ tập.

And wheresoever he shall go in, say ye to the goodman of the house, The Master saith, Where is the guestchamber, where I shall eat the passover with my disciples?

Và ở đâu đi nữa, hãy nói với chủ nhà, Thầy bảo, phòng khách ở đâu, nơi Thầy sẽ ăn chay với các môn đệ của Thầy?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay