whomever

[Mỹ]/huːm'evə(r)/
[Anh]/humˈɛvɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pron. bất kỳ ai, bất cứ ai

Câu ví dụ

You can invite whomever you like.

Bạn có thể mời bất cứ ai bạn thích.

I'll sing whatever I like to whomever I like.

Tôi sẽ hát bất cứ gì tôi thích cho bất cứ ai tôi thích.

Whomever you choose to hire must have relevant experience.

Bất cứ ai bạn chọn để thuê phải có kinh nghiệm phù hợp.

Please give the prize to whomever deserves it the most.

Xin hãy trao giải thưởng cho người xứng đáng nhất.

Whomever arrives first can start setting up the equipment.

Ai đến sớm nhất có thể bắt đầu chuẩn bị thiết bị.

I will speak to whomever is in charge of the project.

Tôi sẽ nói chuyện với người phụ trách dự án.

You can invite whomever you like to the party.

Bạn có thể mời bất cứ ai bạn thích đến bữa tiệc.

Whomever stole the money should confess and return it.

Bất cứ ai đã đánh cắp số tiền đó nên khai báo và trả lại.

I'll support whomever the team chooses as their leader.

Tôi sẽ ủng hộ bất cứ ai mà đội chọn làm người lãnh đạo của họ.

Whomever finishes the task first will receive a bonus.

Ai hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên sẽ nhận được tiền thưởng.

You can bring whomever you want as your plus one to the event.

Bạn có thể mang theo bất cứ ai bạn muốn làm người đi cùng đến sự kiện.

Whomever you decide to partner with, make sure it's a reputable company.

Bất cứ ai bạn quyết định hợp tác, hãy chắc chắn đó là một công ty uy tín.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay