whosoever

[Mỹ]/huːsəʊ'evə/
[Anh]/ˌhuso'ɛvɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pron. bất kỳ ai (được sử dụng để nhấn mạnh)

Cụm từ & Cách kết hợp

whosoever believes

whosoever believes

whosoever wants

whosoever wants

Câu ví dụ

a belief that whosoever steals will be blinded.

niềm tin rằng bất cứ ai ăn cắp sẽ bị mù.

Whosoever understands the signs of the times is a great man.

Ai hiểu được những dấu hiệu của thời đại là một người vĩ đại.

And whosoever shall say to his brother, Raca, shall be in danger of the council.

Và hỡi ai mà nói với người anh em của mình là Raca, thì sẽ gặp nguy hiểm trước hội đồng.

Whosoever believes in themselves can achieve great things.

Ai tin vào bản thân mình có thể đạt được những điều tuyệt vời.

Whosoever finds the key can unlock the treasure chest.

Ai tìm thấy chìa khóa có thể mở khóa rương kho báu.

Whosoever loves adventure will enjoy traveling to new places.

Ai yêu thích phiêu lưu sẽ thích đi du lịch đến những nơi mới.

Whosoever works hard will eventually succeed.

Ai làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ thành công.

Whosoever dares to dream can make those dreams a reality.

Ai dám mơ ước có thể biến những giấc mơ đó thành hiện thực.

Whosoever arrives first will get the best seats at the concert.

Ai đến sớm nhất sẽ có được những chỗ ngồi tốt nhất tại buổi hòa nhạc.

Whosoever speaks the truth will earn the trust of others.

Ai nói sự thật sẽ nhận được sự tin tưởng của người khác.

Whosoever practices regularly will improve their skills.

Ai luyện tập thường xuyên sẽ cải thiện kỹ năng của họ.

Whosoever helps those in need will be rewarded in unexpected ways.

Ai giúp đỡ những người đang cần sẽ được đền đáp theo những cách bất ngờ.

Whosoever seeks knowledge will never cease to grow.

Ai tìm kiếm kiến thức sẽ không bao giờ ngừng phát triển.

Ví dụ thực tế

And whosoever shall compel thee to go a mile, go with him twain.

Và hỡi ai khiến bạn phải đi một dặm, hãy đi với họ hai dặm.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 4

She ran wild, with whosoever could make a deal with her.

Cô ta chạy tán loạn, với bất kỳ ai có thể làm một giao dịch với cô ta.

Nguồn: Pan Pan

So he had put forth a decree that whosoever should be able to make her laugh should marry her.

Vì vậy, ông đã ra lệnh rằng bất kỳ ai có thể khiến cô ta cười sẽ được cưới cô ta.

Nguồn: Grimm's Fairy Tales (Part 2)

My tale is done, there runs a mouse; whosoever catches it, may make himself a big fur cap out of it.

Câu chuyện của tôi đã kết thúc, có một con chuột chạy qua; bất kỳ ai bắt được nó, có thể tự làm một mũ lông lớn từ nó.

Nguồn: Grimm's Fairy Tales (Volume 1)

" I say it loudly and fearlessly: whosoever could believe me a dishonest man is himself a man to be suppressed" .

Tôi nói nó lớn và dũng cảm: bất kỳ ai tin rằng tôi là một người không trung thực thì chính là một người cần bị đàn áp.

Nguồn: The Biography of Tolstoy

God so loved the world that he gave his only begotten Son that whosoever believeth in him should not perish but have everlasting life.

Vì Đức Chúa Trời yêu thế nên đã ban Con Một của Ngài để ai tin vào Ngài không bị diệt mà có sự sống đời đời.

Nguồn: That's bad, thank you for your concern.

It was for Meriem more than for himself that he squatted beside his flesh and growled ominously at whosoever dared sniff too closely to it.

Nó dành cho Meriem hơn là cho chính anh ta, anh ta ngồi xổm bên cạnh xác của cô và gầm gừ đe dọa với bất kỳ ai dám ngửi quá gần nó.

Nguồn: Son of Mount Tai (Part 1)

In the little world in which children have their existence whosoever brings them up, there is nothing so finely perceived and so finely felt as injustice.

Trong thế giới nhỏ bé nơi trẻ em tồn tại, bất kỳ ai nuôi dạy chúng, không có gì được nhận thức và cảm nhận tinh tế hơn là sự bất công.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

And the Hornbeams and the Willie Voltaires and a whole clan named Blackbuck who always gathered in a corner and flipped up their noses like goats at whosoever came near.

Và những người Hornbeam và Willie Voltaire, cùng với cả một gia tộc tên là Blackbuck luôn tụ tập ở một góc và hất ngược mũi lên như dê đối với bất kỳ ai đến gần.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

" I am the resurrection and the life, saith the Lord: he that believeth in me, though he were dead, yet shall he live: and whosoever liveth and believeth in me, shall never die" .

Ta là sự sống lại và là sự sống, Đức Chúa Trời phán rằng: hỡi ai tin vào ta, dù người ấy đã chết, người ấy sẽ sống lại; và hỡi ai sống và tin vào ta, người ấy sẽ không bao giờ chết.

Nguồn: A Tale of Two Cities (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay