winery

[Mỹ]/'waɪn(ə)rɪ/
[Anh]/'waɪnəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cơ sở sản xuất rượu vang; nơi sản xuất rượu vang (số nhiều: wineries)
Word Forms
số nhiềuwineries

Câu ví dụ

Now, a vinery winery in Canada has imported a natural way to control its grapevines.

Bây giờ, một nhà máy rượu vang vinery ở Canada đã nhập khẩu một phương pháp tự nhiên để kiểm soát vườn nho của mình.

He worked for one year at Kenwood Vineyards, then became a Wine Maker's assistant at Stellenbosch Farmer's Winery in South Africa.

Anh ấy đã làm việc một năm tại Kenwood Vineyards, sau đó trở thành trợ lý của nhà sản xuất rượu tại Stellenbosch Farmer's Winery ở Nam Phi.

Coming from the best of the best vines of our "La finca de Apalta" Estate, Montes Alpha "M" now becames the icon for other Chilean wineries to challenge.

Đến từ những vườn nho tốt nhất của trang trại "La finca de Apalta" của chúng tôi, Montes Alpha "M" giờ đây trở thành biểu tượng cho các nhà máy rượu vang Chile khác để thách thức.

amily owned winery in the region of La Horra, possibly the most prestigious plots by the bank of the river Duero.This area is known for low yielding high quality grapes and outstanding wines.

Nghĩa vụ làm vườn thuộc sở hữu của gia đình trong vùng La Horra, có lẽ là những mảnh đất danh giá nhất bên bờ sông Duero. Khu vực này nổi tiếng với những quả nho chất lượng cao, năng suất thấp và những loại rượu xuất sắc.

She visited a local winery to taste their latest wines.

Cô ấy đã đến thăm một nhà máy rượu địa phương để nếm thử những loại rượu mới nhất của họ.

The winery produces award-winning wines that are popular worldwide.

Nhà máy rượu vang sản xuất những loại rượu đạt giải thưởng và được ưa chuộng trên toàn thế giới.

They offer tours of the winery to educate visitors about the winemaking process.

Họ cung cấp các chuyến tham quan nhà máy rượu để giáo dục du khách về quy trình sản xuất rượu.

The winery hosts events such as wine tastings and vineyard tours.

Nhà máy rượu vang tổ chức các sự kiện như nếm rượu và tham quan vườn nho.

Many tourists enjoy visiting wineries during their vacations to sample different wines.

Nhiều du khách thích đến thăm các nhà máy rượu trong kỳ nghỉ của họ để nếm thử các loại rượu khác nhau.

The winery's tasting room offers a selection of wines for visitors to try.

Phòng nếm rượu của nhà máy rượu cung cấp một lựa chọn các loại rượu để du khách dùng thử.

The winery's vineyards stretch across acres of picturesque countryside.

Những vườn nho của nhà máy rượu trải dài trên nhiều mẫu đất nông thôn đẹp như tranh vẽ.

The winery's cellar is filled with oak barrels aging their finest wines.

Hầm rượu của nhà máy rượu chứa đầy những thùng gỗ sồi đang ủ những loại rượu hảo hạng nhất của họ.

The winery's annual harvest festival attracts wine enthusiasts from around the world.

Lễ hội thu hoạch hàng năm của nhà máy rượu vang thu hút những người yêu thích rượu từ khắp nơi trên thế giới.

The winery owner takes pride in the quality of their handcrafted wines.

Chủ sở hữu nhà máy rượu tự hào về chất lượng của những loại rượu thủ công của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay