wontons

[Mỹ]/[ˈwɒntən]/
[Anh]/[ˈwɒntən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những viên bánh nhỏ làm bằng bột mì bọc một nhân mặn; Một loại mì canh Trung Quốc chứa những viên bánh này.

Cụm từ & Cách kết hợp

making wontons

làm bánh bao

love wontons

thích bánh bao

eat wontons

ăn bánh bao

fresh wontons

bánh bao tươi

steamed wontons

bánh bao hấp

fried wontons

bánh bao chiên

wonton soup

soup bánh bao

making wonton wrappers

làm vỏ bánh bao

ordering wontons

đặt bánh bao

delicious wontons

bánh bao ngon

Câu ví dụ

i love making wontons from scratch every lunar new year.

Tôi rất thích tự làm bánh bao từ đầu mỗi dịp tết âm lịch.

we ordered a large plate of shrimp wontons for lunch.

Chúng tôi đã đặt một đĩa lớn bánh bao tôm cho bữa trưa.

my grandmother's wonton soup is the best in the world.

Bát canh bánh bao của bà tôi là ngon nhất thế giới.

the restaurant is famous for its sesame sauce wontons.

Quán ăn này nổi tiếng với bánh bao sốt đậu phộng.

she carefully folded the wonton wrappers around the filling.

Cô ấy cẩn thận gói vỏ bánh bao quanh phần nhân.

they served the wontons with a spicy chili oil sauce.

Họ phục vụ bánh bao kèm sốt dầu ớt cay.

the wontons were swimming in a flavorful broth.

Bánh bao được ngâm trong một nước dùng đậm đà.

he prefers pork wontons over beef or chicken.

Anh ấy thích bánh bao thịt lợn hơn thịt bò hoặc gà.

we spent the afternoon learning how to make wontons.

Chúng tôi đã dành buổi chiều học cách làm bánh bao.

the wonton recipe has been passed down through generations.

Công thức làm bánh bao đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

she bought frozen wontons to save time for dinner.

Cô ấy mua bánh bao đông lạnh để tiết kiệm thời gian cho bữa tối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay