wore a hat
đã đội mũ
wore a dress
đã mặc váy
wore shoes
đã đi giày
wore glasses
đã đeo kính
wore a smile
đã nở nụ cười
wore a coat
đã mặc áo khoác
wore makeup
đã trang điểm
wore jewelry
đã đeo trang sức
wore a uniform
đã mặc đồng phục
she wore a beautiful dress to the party.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy đẹp đến bữa tiệc.
he wore a smile on his face all day.
Anh ấy luôn nở nụ cười trên khuôn mặt suốt cả ngày.
they wore matching outfits for the photo shoot.
Họ đã mặc trang phục phù hợp cho buổi chụp ảnh.
she wore her hair in a bun for the event.
Cô ấy đã búi tóc cho sự kiện.
he wore a hat to protect himself from the sun.
Anh ấy đội mũ để bảo vệ mình khỏi ánh nắng.
during the winter, she wore a heavy coat.
Trong mùa đông, cô ấy đã mặc một chiếc áo khoác dày.
they wore their favorite sneakers to the game.
Họ đã đi giày thể thao yêu thích của mình đến trận đấu.
he wore glasses to read the fine print.
Anh ấy đeo kính để đọc kỹ các chi tiết.
she wore a necklace that her grandmother gave her.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ mà bà của cô ấy đã tặng cho cô ấy.
on halloween, he wore a spooky costume.
Vào đêm Halloween, anh ấy đã mặc một bộ trang phục ma quái.
wore a hat
đã đội mũ
wore a dress
đã mặc váy
wore shoes
đã đi giày
wore glasses
đã đeo kính
wore a smile
đã nở nụ cười
wore a coat
đã mặc áo khoác
wore makeup
đã trang điểm
wore jewelry
đã đeo trang sức
wore a uniform
đã mặc đồng phục
she wore a beautiful dress to the party.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy đẹp đến bữa tiệc.
he wore a smile on his face all day.
Anh ấy luôn nở nụ cười trên khuôn mặt suốt cả ngày.
they wore matching outfits for the photo shoot.
Họ đã mặc trang phục phù hợp cho buổi chụp ảnh.
she wore her hair in a bun for the event.
Cô ấy đã búi tóc cho sự kiện.
he wore a hat to protect himself from the sun.
Anh ấy đội mũ để bảo vệ mình khỏi ánh nắng.
during the winter, she wore a heavy coat.
Trong mùa đông, cô ấy đã mặc một chiếc áo khoác dày.
they wore their favorite sneakers to the game.
Họ đã đi giày thể thao yêu thích của mình đến trận đấu.
he wore glasses to read the fine print.
Anh ấy đeo kính để đọc kỹ các chi tiết.
she wore a necklace that her grandmother gave her.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ mà bà của cô ấy đã tặng cho cô ấy.
on halloween, he wore a spooky costume.
Vào đêm Halloween, anh ấy đã mặc một bộ trang phục ma quái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay