worshipper

[Mỹ]/'wə:ʃipə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

người ngưỡng mộ [người thờ phụng].
Word Forms
số nhiềuworshippers

Cụm từ & Cách kết hợp

zealous worshipper

tín đồ sùng đạo

Câu ví dụ

worshippers collected together in centres.

các tín đồ tập hợp tại các trung tâm.

The worshippers put their gifts at the feet of gods.

Những người thờ phượng đặt lễ vật dưới chân các vị thần.

Hence, such a worshipper of Mammon will be called a traitor and a bloodsucker of the poor.

Do đó, một người thờ Mammon như vậy sẽ bị gọi là kẻ phản bội và kẻ hút máu của người nghèo.

Ví dụ thực tế

One person died essentially shielding other worshippers from gunfire.

Một người đã chết khi đang bảo vệ những người thờ phúng khác khỏi đạn bắn.

Nguồn: NPR News March 2019 Compilation

Once they are inside, worshippers collect incense sticks.

Khi đã vào bên trong, những người thờ phúng thu thập nụ hương.

Nguồn: BBC documentary "Chinese New Year"

His congregation appreciates seeing fellow worshippers in person, as opposed to sitting at home alone.

Đoàn của ông ấy đánh giá cao việc nhìn thấy những người thờ phúng khác trực tiếp, trái ngược với việc ngồi một mình ở nhà.

Nguồn: Time

The authorities have been concerned that the former guesthouse would attract neo-Nazis worshippers of Hitler.

Các nhà chức trách đã lo ngại rằng khách sạn cũ có thể thu hút những người thờ phượng Hitler của neo-Nazi.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2016

On Friday, a terrorist gunned down and killed 50 worshippers who were praying at two mosques.

Vào ngày thứ Sáu, một kẻ khủng bố đã xả súng và giết chết 50 người thờ phúng đang cầu nguyện tại hai nhà thờ Hồi giáo.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

In Afghanistan's capital, suicide bombers and gunmen stormed a Shiite mosque today, killing at least 20 worshippers.

Tại thủ đô của Afghanistan, những kẻ đánh bom tự sát và những kẻ tấn công bằng vũ khí đã đột kích một nhà thờ Hồi giáo Shia ngày hôm nay, giết chết ít nhất 20 người thờ phúng.

Nguồn: PBS English News

In Friday's attack, 305 worshippers were killed and 128 others were wounded.

Trong cuộc tấn công vào ngày thứ Sáu, 305 người thờ phúng đã thiệt mạng và 128 người khác bị thương.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Yes. Behind a lifestyle, there is a culture. Young people easily become blind worshippers of a Westernized life.

Vâng. Đằng sau một lối sống là một nền văn hóa. Thanh niên dễ dàng trở thành những người thờ phượng mù quáng một lối sống phương Tây.

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

State media said worshippers were fired on during evening prayers.

Các phương tiện truyền thông nhà nước cho biết những người thờ phúng đã bị bắn trong buổi cầu nguyện buổi tối.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2022

Now, Neil, you’re a bit of a sun worshipper, aren’t you? You like sunbathing…

Bây giờ, Neil, bạn là một người thờ phượng mặt trời, phải không? Bạn thích tắm nắng…

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay