wreathing

[Mỹ]/ˈriːθɪŋ/
[Anh]/ˈriːθɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mô hình xoắn ốc (một khuyết tật xuất hiện trên bề mặt bên trong của một sản phẩm được hình thành bằng cách đúc)

Cụm từ & Cách kết hợp

wreathing flowers

vòng hoa

wreathing vines

vòng dây leo

wreathing smoke

vòng khói

wreathing light

vòng ánh sáng

wreathing leaves

vòng lá

wreathing ribbons

vòng ruy băng

wreathing stars

vòng sao

wreathing mist

vòng sương mù

wreathing branches

vòng cành cây

wreathing shadows

vòng bóng

Câu ví dụ

the smoke was wreathing around the trees.

khói bốc quanh những cái cây.

she loved wreathing flowers into beautiful crowns.

Cô ấy thích uốn hoa thành những chiếc vương miện tuyệt đẹp.

the mist was wreathing the mountain tops.

Sương mù bao quanh đỉnh núi.

he watched the ivy wreathing around the old fence.

Anh ta nhìn thấy cây thường xuân quấn quanh hàng rào cũ.

the dancers moved gracefully, wreathing around each other.

Những người khiêu vũ di chuyển một cách duyên dáng, quấn quanh nhau.

the lights were wreathing the building in a festive glow.

Ánh đèn bao quanh tòa nhà với ánh sáng lễ hội.

the fog was wreathing the city at dawn.

Sương mù bao quanh thành phố vào lúc bình minh.

wreathing the garland with fresh flowers made the event special.

Việc trang trí vòng hoa với những bông hoa tươi mới đã làm cho sự kiện trở nên đặc biệt.

she enjoyed wreathing ribbons around the gifts.

Cô ấy thích quấn ruy-băng quanh những món quà.

the vines were wreathing over the garden trellis.

Những cây leo quấn quanh giàn hoa trong vườn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay