| số nhiều | wristbands |
wristband color
màu vòng đeo tay
wristband size
kích thước vòng đeo tay
wristband style
phong cách vòng đeo tay
wristband design
thiết kế vòng đeo tay
wristband material
vật liệu vòng đeo tay
wristband features
tính năng vòng đeo tay
wristband usage
mục đích sử dụng vòng đeo tay
wristband technology
công nghệ vòng đeo tay
wristband promotion
khuyến mãi vòng đeo tay
wristband tracking
theo dõi vòng đeo tay
she wore a colorful wristband at the concert.
Cô ấy đã đeo một vòng tay đầy màu sắc tại buổi hòa nhạc.
the wristband tracks your heart rate during workouts.
Vòng tay theo dõi nhịp tim của bạn trong khi tập luyện.
he received a wristband as a ticket for the festival.
Anh ấy đã nhận được một vòng tay làm vé vào cửa cho lễ hội.
many athletes use a wristband to show their support.
Nhiều vận động viên sử dụng vòng tay để thể hiện sự ủng hộ của họ.
the smart wristband syncs with your smartphone.
Vòng tay thông minh đồng bộ hóa với điện thoại thông minh của bạn.
she collected wristbands from every concert she attended.
Cô ấy đã thu thập vòng tay từ mọi buổi hòa nhạc mà cô ấy đã tham dự.
wristbands are often used for identification at events.
Vòng tay thường được sử dụng để xác định tại các sự kiện.
he bought a wristband to support cancer research.
Anh ấy đã mua một vòng tay để ủng hộ nghiên cứu ung thư.
wristbands can be customized with names or messages.
Vòng tay có thể được tùy chỉnh với tên hoặc thông điệp.
the festival provided wristbands for all attendees.
Lễ hội đã cung cấp vòng tay cho tất cả những người tham dự.
wristband color
màu vòng đeo tay
wristband size
kích thước vòng đeo tay
wristband style
phong cách vòng đeo tay
wristband design
thiết kế vòng đeo tay
wristband material
vật liệu vòng đeo tay
wristband features
tính năng vòng đeo tay
wristband usage
mục đích sử dụng vòng đeo tay
wristband technology
công nghệ vòng đeo tay
wristband promotion
khuyến mãi vòng đeo tay
wristband tracking
theo dõi vòng đeo tay
she wore a colorful wristband at the concert.
Cô ấy đã đeo một vòng tay đầy màu sắc tại buổi hòa nhạc.
the wristband tracks your heart rate during workouts.
Vòng tay theo dõi nhịp tim của bạn trong khi tập luyện.
he received a wristband as a ticket for the festival.
Anh ấy đã nhận được một vòng tay làm vé vào cửa cho lễ hội.
many athletes use a wristband to show their support.
Nhiều vận động viên sử dụng vòng tay để thể hiện sự ủng hộ của họ.
the smart wristband syncs with your smartphone.
Vòng tay thông minh đồng bộ hóa với điện thoại thông minh của bạn.
she collected wristbands from every concert she attended.
Cô ấy đã thu thập vòng tay từ mọi buổi hòa nhạc mà cô ấy đã tham dự.
wristbands are often used for identification at events.
Vòng tay thường được sử dụng để xác định tại các sự kiện.
he bought a wristband to support cancer research.
Anh ấy đã mua một vòng tay để ủng hộ nghiên cứu ung thư.
wristbands can be customized with names or messages.
Vòng tay có thể được tùy chỉnh với tên hoặc thông điệp.
the festival provided wristbands for all attendees.
Lễ hội đã cung cấp vòng tay cho tất cả những người tham dự.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay