x4 multiplier
nhân x4
x4 zoom
phóng to x4
x4 speed
tốc độ x4
set to x4
đặt thành x4
scaled by x4
được mở rộng x4
x4 increase
tăng x4
x4 boost
tăng tốc x4
x4 bonus
thưởng x4
at x4
tại x4
x4 mode
chế độ x4
please print this document x4 for the meeting.
Vui lòng in tài liệu này 4 bản cho cuộc họp.
i need photocopies x4 of my id card.
Tôi cần 4 bản sao photocopier của thẻ căn cước của tôi.
could you order coffee x4 for our team?
Bạn có thể đặt 4 ly cà phê cho đội nhóm chúng ta được không?
add sugar packets x4 to the delivery.
Thêm 4 gói đường vào đơn hàng.
reserve seats x4 for tonight’s show.
Đặt 4 chỗ ngồi cho buổi biểu diễn tối nay.
book rooms x4 near the airport.
Đặt 4 phòng gần sân bay.
pack lunch boxes x4 for the trip.
Gói 4 hộp cơm cho chuyến đi.
we’ll need volunteers x4 to run the booth.
Chúng tôi cần 4 tình nguyện viên để vận hành gian hàng.
please send reminders x4 before the deadline.
Vui lòng gửi 4 lời nhắc nhở trước hạn.
set the alarm x4 so i don’t oversleep.
Đặt 4 báo thức để tôi không ngủ quên.
increase the recipe x4 to feed everyone.
Tăng gấp 4 lần công thức để đủ ăn cho tất cả mọi người.
we decided to scale production x4 this quarter.
Chúng tôi đã quyết định mở rộng sản xuất gấp 4 lần trong quý này.
x4 multiplier
nhân x4
x4 zoom
phóng to x4
x4 speed
tốc độ x4
set to x4
đặt thành x4
scaled by x4
được mở rộng x4
x4 increase
tăng x4
x4 boost
tăng tốc x4
x4 bonus
thưởng x4
at x4
tại x4
x4 mode
chế độ x4
please print this document x4 for the meeting.
Vui lòng in tài liệu này 4 bản cho cuộc họp.
i need photocopies x4 of my id card.
Tôi cần 4 bản sao photocopier của thẻ căn cước của tôi.
could you order coffee x4 for our team?
Bạn có thể đặt 4 ly cà phê cho đội nhóm chúng ta được không?
add sugar packets x4 to the delivery.
Thêm 4 gói đường vào đơn hàng.
reserve seats x4 for tonight’s show.
Đặt 4 chỗ ngồi cho buổi biểu diễn tối nay.
book rooms x4 near the airport.
Đặt 4 phòng gần sân bay.
pack lunch boxes x4 for the trip.
Gói 4 hộp cơm cho chuyến đi.
we’ll need volunteers x4 to run the booth.
Chúng tôi cần 4 tình nguyện viên để vận hành gian hàng.
please send reminders x4 before the deadline.
Vui lòng gửi 4 lời nhắc nhở trước hạn.
set the alarm x4 so i don’t oversleep.
Đặt 4 báo thức để tôi không ngủ quên.
increase the recipe x4 to feed everyone.
Tăng gấp 4 lần công thức để đủ ăn cho tất cả mọi người.
we decided to scale production x4 this quarter.
Chúng tôi đã quyết định mở rộng sản xuất gấp 4 lần trong quý này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay