yourself

[Mỹ]/jɔː'self/
[Anh]/jɔr'sɛlf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pron. bản thân bạn (nhấn mạnh sự nhấn mạnh) cá nhân.

Cụm từ & Cách kết hợp

be yourself

hãy là chính mình

express yourself

diễn đạt bản thân

believe in yourself

tin vào bản thân mình

challenge yourself

thách thức bản thân

for yourself

cho chính bạn

by yourself

bởi chính bạn

do it yourself

tự làm lấy

Câu ví dụ

Help yourself to the cookies.

Hãy tự lấy bánh quy nhé.

Comport yourself with dignity.

Hãy cư xử với phẩm giá.

Confine yourself to the facts.

Hãy giới hạn bản thân với những sự thật.

get yourself out of a hole.

Hãy tự cứu mình thoát khỏi khó khăn.

Do not abandon yourself to despair.

Đừng để bản thân rơi vào tuyệt vọng.

a do-it-yourself radio set

một bộ đài tự làm.

poise yourself on your toes

giữ thăng bằng trên đầu ngón chân của bạn

You aren't yourself today.

Hôm nay bạn không phải là chính mình.

Please make yourself comfortable.

Xin hãy tự nhiên và thoải mái.

Put yourself in my place.

Hãy đặt mình vào vị trí của tôi.

but to be good to yourself, and a good ranker.

nhưng hãy tốt với bản thân mình, và là một người xếp hạng giỏi.

Brace yourself for the shock!

Hãy chuẩn bị tinh thần cho cú sốc!

You yourself know it.

Chính bạn biết điều đó.

Ví dụ thực tế

And to express yourself, you have to know yourself.

Để thể hiện bản thân, bạn phải hiểu rõ bản thân mình.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) December 2020 Collection

You can even check yourself before you wreck yourself.

Bạn thậm chí có thể kiểm tra bản thân trước khi gây ra sự cố.

Nguồn: Crash Course: Business in the Workplace

Figure that all by yourself, did you?

Bạn tự mình tìm ra điều đó, đúng không?

Nguồn: Villains' Tea Party

" You heard nothing yourself last night? "

"- Bạn có nghe thấy điều gì vào đêm qua không?"

Nguồn: The Case of the Green Jade Crown in Sherlock Holmes' Investigations

Pete, can you fix a car yourself?

Pete, bạn có thể tự mình sửa chữa một chiếc xe không?

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)

And you need to make it yourself.

Và bạn cần tự mình làm điều đó.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

You closed the book on them yourself.

Bạn đã đóng cuốn sách lại với họ một cách tự mình.

Nguồn: Psychology Mini Class

Did you spot any of these yourself?

Bạn có tự mình phát hiện ra bất kỳ điều gì trong số này không?

Nguồn: Brother Wind takes you to watch movies and learn English.

You can try it yourself at home.

Bạn có thể tự mình thử tại nhà.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Do you have a journaling practice yourself?

Bạn có một thói quen viết nhật ký của riêng mình không?

Nguồn: 30-Day Habit Formation Plan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay