yugoslav

[Mỹ]/'ju:ɡəuslɑ:v/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuộc về đất nước Nam Tư
n. một người từ Nam Tư
Word Forms
số nhiềuyugoslavs

Cụm từ & Cách kết hợp

Yugoslavia

nam nam mỹ

Ví dụ thực tế

The disagreement started nearly 30 years ago, when the former Yugoslav republic declared independence and chose its name.

Cuộc bất đồng bắt đầu gần 30 năm trước, khi nước Cộng hòa Nam Tư cũ tuyên bố độc lập và chọn tên của mình.

Nguồn: Time

NATO was trying to stop attacks against ethnic Albanians in Kosovo, a province of the Yugoslav republic of Serbia.

NATO đang cố gắng ngăn chặn các cuộc tấn công chống lại người Albania ở Kosovo, một tỉnh của nước Cộng hòa Nam Tư thuộc Serbia.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

They included the future England World Cup winner Bobby Charlton as well as a pregnant Yugoslav woman and her young daughter.

Trong số đó có người chiến thắng World Cup tương lai của nước Anh, Bobby Charlton, cũng như một phụ nữ Nam Tư đang mang thai và con gái nhỏ của cô.

Nguồn: BBC Listening Collection February 2020

Earlier in Clinton's presidency, the United States had led NATO airstrikes against Serb targets in the former Yugoslav republic of Bosnia.

Trước đó trong nhiệm kỳ tổng thống của Clinton, Hoa Kỳ đã dẫn đầu các cuộc không kích của NATO vào các mục tiêu của người Serb ở nước Cộng hòa Nam Tư cũ Bosnia.

Nguồn: VOA Special September 2020 Collection

The full text of the 1947 Yugoslav indictment of Waldheim for war crimes was made public. NPR's Mike Shuster has details.

Toàn bộ văn bản bản cáo trạng của Nam Tư năm 1947 chống lại Waldheim về tội ác chiến tranh đã được công khai. Mike Shuster của NPR có chi tiết.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

My friend and Slovenian tour guide Tina Hiti is joining us to help sort out the Yugoslav puzzle.

Bạn của tôi và hướng dẫn viên du lịch Slovenia, Tina Hiti, sẽ tham gia cùng chúng tôi để giúp giải quyết câu đố của Nam Tư.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

They just got caught up in the gale of the world like that Yugoslav that Tito bumped off.

Họ chỉ bị cuốn vào cơn bão của thế giới như người Nam Tư mà Tito đã loại bỏ.

Nguồn: Casino Royale of the 007 series

When Yugoslavia disintegrated in the early 1990s the Serbs, backed by Serbia and the Yugoslav army, carved out their own mini-state in Krajina.

Khi Nam Tư tan rã vào đầu những năm 1990, người Serb, được Serbia và quân đội Nam Tư hỗ trợ, đã tạo ra một tiểu bang nhỏ của riêng mình ở Krajina.

Nguồn: The Economist (Summary)

The EU money will aid in rebuilding cities like Dubrovnik. In 1991, the Croatian city came under attack from the Yugoslav army and navy.

Tiền của EU sẽ giúp tái thiết các thành phố như Dubrovnik. Năm 1991, thành phố Croatia đã bị tấn công bởi quân đội và hải quân Nam Tư.

Nguồn: VOA Special August 2013 Collection

Some claim the 37-year-old newswoman was targeted by Serbian or Yugoslav groups or was killed over a conviction that was the result of her news reports.

Một số người cho rằng người phụ nữ làm tin tức 37 tuổi đã bị nhắm mục tiêu bởi các nhóm Serbia hoặc Nam Tư, hoặc đã bị giết vì một bản án là kết quả của các báo cáo tin tức của cô.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay