constellations

[Mỹ]/[kənˈstɛləʃənz]/
[Anh]/[kənˈstɛləʃənz]/

Dịch

n. một nhóm các ngôi sao tạo thành một hình mẫu dễ nhận biết; một hình mẫu các ngôi sao; một nhóm các thứ tương tự nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

view constellations

xem các chòm sao

study constellations

nghiên cứu các chòm sao

ancient constellations

các chòm sao cổ đại

mapping constellations

ánh xạ các chòm sao

bright constellations

các chòm sao sáng

identifying constellations

xác định các chòm sao

imagining constellations

tưởng tượng các chòm sao

observing constellations

quan sát các chòm sao

named constellations

các chòm sao có tên

southern constellations

các chòm sao phía nam

Câu ví dụ

the children pointed excitedly at the constellations in the night sky.

Những đứa trẻ chỉ vào những chòm sao trên bầu trời đêm một cách hào hứng.

ancient cultures used constellations to navigate the seas and mark the seasons.

Các nền văn hóa cổ đại đã sử dụng các chòm sao để điều hướng các con thuyền và đánh dấu các mùa.

he spent hours studying the constellations and learning their names.

Anh ấy đã dành hàng giờ để nghiên cứu các chòm sao và học thuộc tên của chúng.

the constellation orion is easily recognizable with its three bright stars.

Chòm sao Orion dễ nhận biết với ba ngôi sao sáng của nó.

telescopes allow us to observe constellations far beyond our own galaxy.

Kính thiên văn cho phép chúng ta quan sát các chòm sao vượt xa thiên hà của chúng ta.

she dreamed of traveling to a planet within one of the constellations.

Cô ấy mơ ước được đi du lịch đến một hành tinh trong một trong các chòm sao.

the mythology surrounding the constellations is fascinating and varied.

Truyền thuyết xung quanh các chòm sao rất hấp dẫn và đa dạng.

we used a star chart to identify the constellations above us.

Chúng tôi đã sử dụng một bản đồ sao để xác định các chòm sao trên đầu chúng tôi.

the constellation ursa major is often used to find the north star.

Chòm sao Ursa Major thường được sử dụng để tìm ngôi sao bắc cực.

the clear night sky revealed a breathtaking display of constellations.

Bầu trời đêm quang đãng đã tiết lộ một màn trình diễn các chòm sao ngoạn mục.

he traced the patterns of the constellations on a piece of paper.

Anh ấy đã vẽ lại các hình mẫu của các chòm sao trên một tờ giấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay