damascus

[Mỹ]/də'mæskəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Damascus (thủ đô của Syria)

Cụm từ & Cách kết hợp

damascus steel

thép Damascus

Câu ví dụ

Damascus steel is known for its distinctive wavy pattern.

Thép Damascus nổi tiếng với hoa văn xoắn lượn đặc trưng của nó.

The ancient city of Damascus is one of the oldest continuously inhabited cities in the world.

Thành phố cổ Damascus là một trong những thành phố lâu đời nhất trên thế giới vẫn còn người sinh sống.

Many people travel to Damascus to explore its rich history and culture.

Nhiều người đến Damascus để khám phá lịch sử và văn hóa phong phú của nó.

Damascus rose is prized for its fragrance and beauty.

Hoa hồng Damascus được đánh giá cao vì hương thơm và vẻ đẹp của nó.

The diplomat was sent to Damascus to negotiate a peace treaty.

Nhà ngoại giao đã được cử đến Damascus để đàm phán một hiệp ước hòa bình.

The chef used a damascus knife to prepare the sushi.

Đầu bếp đã sử dụng một con dao Damascus để chuẩn bị món sushi.

Damascus is the capital and largest city of Syria.

Damascus là thủ đô và thành phố lớn nhất của Syria.

The artist painted a beautiful landscape of Damascus.

Nghệ sĩ đã vẽ một phong cảnh đẹp của Damascus.

Damascus is famous for its traditional crafts and artisan products.

Damascus nổi tiếng với các nghề thủ công và sản phẩm thủ công truyền thống của nó.

The archaeologists discovered ancient artifacts in Damascus.

Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra các di tích cổ đại ở Damascus.

Ví dụ thực tế

These days it's Syrians, and the area already is being called Little Damascus.

Ngày nay là người Syria, và khu vực đã bắt đầu được gọi là Little Damascus.

Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 Compilation

The Syrian army had previously said rebel held areas of Damascus could surrender or starve.

Trước đó, quân đội Syria đã nói rằng các khu vực do phiến quân kiểm soát ở Damascus có thể đầu hàng hoặc chết đói.

Nguồn: BBC Listening Compilation October 2013

We left Damascus three years ago.

Chúng tôi đã rời Damascus ba năm trước.

Nguồn: BBC Listening January 2015 Collection

In Damascus two-thirds have closed since the 1940s.

Ở Damascus, hai phần ba đã đóng cửa kể từ những năm 1940.

Nguồn: The Economist (Summary)

The Damascus suburb is being pounded by airstrikes.

Khu ngoại ô Damascus đang bị không kích.

Nguồn: NPR News March 2018 Collection

He himself was assassinated in Damascus in 2008.

Ông ta đã bị ám sát ở Damascus vào năm 2008.

Nguồn: VOA Standard January 2014 Collection

Jeremy Bowen is watching the celebrations in Damascus.

Jeremy Bowen đang theo dõi các cuộc ăn mừng ở Damascus.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2014

This is a suburb of eastern capital of Damascus.

Đây là một khu ngoại ô của thủ đô Damascus phía đông.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 Collection

That happened yesterday in the Syrian capital of Damascus.

Điều đó xảy ra vào ngày hôm qua ở thủ đô Damascus của Syria.

Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013

Another nine people died in a neighbourhood of Damascus.

Năm người khác đã chết ở một khu phố của Damascus.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2013

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay