ruin

[Mỹ]/ˈruːɪn/
[Anh]/ˈruːɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tiêu diệt, làm hư hại, phá sản;
n. sự hủy diệt, sự sụp đổ, đống đổ nát.
Word Forms
thì quá khứruined
hiện tại phân từruining
quá khứ phân từruined
ngôi thứ ba số ítruins
số nhiềuruins

Cụm từ & Cách kết hợp

ruin someone's life

phá hủy cuộc đời ai đó

ruin a relationship

phá hủy một mối quan hệ

bring to ruin

dẫn đến sự sụp đổ

ruin one's reputation

phá hủy danh tiếng của ai đó

ruin a plan

phá hỏng một kế hoạch

in ruins

tan nát

financial ruin

sụp đổ tài chính

Câu ví dụ

the ruins of the castle.

những tàn tích của lâu đài.

the church is a ruin now.

giờ nhà thờ đã xuống cấp.

conspire to ruin sb.

xúi xuy để phá hoại ai đó.

This flood will be the ruin of the harvest.

Đợt lũ này sẽ phá hủy mùa màng.

The country was in ruin and convulsion.

Đất nước đang rơi vào cảnh suy tàn và hỗn loạn.

the ruin of his hopes

sự sụp đổ của niềm hy vọng của anh ấy.

He was ruined by speculation.

Anh ta đã bị phá sản vì đầu cơ.

ruined the family's good name.

Anh ta đã làm hỏng danh tiếng tốt đẹp của gia đình.

ruins steeped in gloom

những tàn tích đượm màu u ám.

The storm ruined the crops.

Cơn bão đã phá hủy mùa màng.

The city was in ruins at the end of the war.

Thành phố đã trở thành đống đổ nát vào cuối cuộc chiến.

We saw the ruins of the church.

Chúng tôi đã thấy những tàn tích của nhà thờ.

I was ruined by that law case.

Tôi đã bị phá sản vì vụ kiện đó.

A collision with parliament could ruin the government's plans.

Một cuộc đối đầu với nghị viện có thể phá hỏng kế hoạch của chính phủ.

The storm ruined our wheat.

Cơn bão đã phá hủy lúa mì của chúng tôi.

Ruin stared him in the face.

Sự suy tàn hiện rõ trước mắt anh ta.

I was ruined by that law case, I'm a ruined man.

Tôi đã bị phá sản vì vụ kiện đó, tôi là một người đàn ông đã phá sản.

We plan to visit the venerable ruins of the abbey.

Chúng tôi dự định đến thăm những tàn tích đáng kính trọng của tu viện.

the abbey lies in ruins today.

Ngày nay, tu viện nằm trong đống đổ nát.

Ví dụ thực tế

Your blunder has not ruined everything.

Sai lầm của bạn đã không làm hỏng mọi thứ.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Only ISIS could turn ruins into ruins.

Chỉ ISIS mới có thể biến đống đổ nát thành đống đổ nát.

Nguồn: CNN Select March 2017 Collection

Also known is that time Facebook ruined Christmas.

Mọi người cũng biết về thời điểm Facebook làm hỏng Giáng sinh.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

Naming names would only ruin the effect.

Việc nêu tên chỉ làm hỏng hiệu ứng.

Nguồn: Time

Madison... - No. Why are you ruining this?

Madison... - Không. Tại sao bạn lại làm hỏng chuyện này?

Nguồn: Our Day Season 2

Uh, the one before I ruined everything.

Ừm, cái trước khi tôi làm hỏng mọi thứ.

Nguồn: S03

This article's about how their lives get ruined.

Bài viết này nói về việc cuộc sống của họ bị hủy hoại như thế nào.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

He will not stop until he ruins me.

Anh ta sẽ không dừng lại cho đến khi anh ta phá hủy tôi.

Nguồn: Billions Season 1

A little girl like you cannot ruin my plans!

Một cô gái nhỏ như bạn không thể phá hỏng kế hoạch của tôi!

Nguồn: Bedtime stories for children

This fish is far too expensive to be ruined.

Cá này quá đắt để bị hỏng.

Nguồn: Victoria Kitchen

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay