diana

[Mỹ]/daiˈænə/
[Anh]/daɪˈænə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Diana;mặt trăng

Cụm từ & Cách kết hợp

Princess Diana

Nữ hoàng Diana

diana ross

Diana Ross

Câu ví dụ

Diana is a talented musician.

Diana là một nhạc sĩ tài năng.

She met Diana at the conference.

Cô ấy đã gặp Diana tại hội nghị.

Diana's artwork is displayed in the gallery.

Tác phẩm nghệ thuật của Diana được trưng bày tại phòng trưng bày.

They went to see a movie starring Diana.

Họ đã đi xem một bộ phim có sự tham gia của Diana.

Diana's fashion sense is admired by many.

Phong cách thời trang của Diana được nhiều người ngưỡng mộ.

The restaurant is known for its delicious Diana salad.

Nhà hàng nổi tiếng với món salad Diana thơm ngon.

Diana's leadership skills are exceptional.

Kỹ năng lãnh đạo của Diana rất xuất sắc.

The book was written by Diana.

Cuốn sách được viết bởi Diana.

Diana's performance in the play was outstanding.

Diễn xuất của Diana trong vở kịch rất xuất sắc.

The company hired Diana as their new CEO.

Công ty đã thuê Diana làm Giám đốc điều hành mới của họ.

Ví dụ thực tế

The Greek goddess of the hunt, Artemis became the Roman Diana.

Nữ thần săn bắn của người Hy Lạp, Artemis trở thành Diana của người La Mã.

Nguồn: Encyclopedia of World History

Royal analysts say Diana's two sons now rarely speak.

Các nhà phân tích hoàng gia cho biết hai con trai của Diana giờ đây hiếm khi nói chuyện.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Well maybe you deserve it for stealing Diana's legs.

Thôi, có lẽ bạn xứng đáng nhận lấy điều đó vì đã đánh cắp đôi chân của Diana.

Nguồn: Lost Girl Season 4

Gee, Diana, you're always at home. Don't you have any friends to go out with?

Ôi Diana, bạn luôn ở nhà. Bạn có bạn bè nào để đi chơi không?

Nguồn: Lai Shixiong Intermediate American English (Volume 1)

Many believe that Grace, Diana, or Elizabeth will be the name if the baby is a girl.

Nhiều người tin rằng Grace, Diana hoặc Elizabeth sẽ là cái tên nếu đứa bé là con gái.

Nguồn: VOA Special April 2019 Collection

If Markle is looking to stay in Queen Elizabeth's good graces, she probably shouldn't follow in Diana's footsteps.

Nếu Markle muốn giữ được sự thiện cảm của Nữ hoàng Elizabeth, có lẽ cô ấy không nên đi theo dấu chân của Diana.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

She solemnly clipped one of Diana's curls.

Cô ấy trang trọng cắt một lọn tóc của Diana.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

It had a very bad effect on Diana's imagination.

Nó có tác động rất xấu đến trí tưởng tượng của Diana.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

We got our little monkey, maybe a calobus or diana monkey.

Chúng tôi có con khỉ nhỏ của mình, có lẽ là calobus hoặc khỉ diana.

Nguồn: Khan Academy Open Course: English Grammar

But the hope faded when she saw Diana's dejected countenance.

Nhưng hy vọng tan biến khi cô ấy nhìn thấy vẻ mặt thất vọng của Diana.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay