egyptian

[Mỹ]/ɪˈdʒɪpʃən/
[Anh]/ɪˈdʒɪpʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Ai Cập
n. một người từ Ai Cập, ngôn ngữ Ai Cập cổ đại
Các dạng của từ
số nhiềuegyptians

Cụm từ & Cách kết hợp

Ancient Egyptian civilization

Nền văn minh Ai Cập cổ đại

Egyptian hieroglyphics

Chữ tượng hình Ai Cập

Egyptian pharaohs

Các pharaoh Ai Cập

Egyptian culture

Văn hóa Ai Cập

Egyptian pyramids

Kim tự tháp Ai Cập

egyptian art

Nghệ thuật Ai Cập

egyptian cotton

Bông Ai Cập

Câu ví dụ

Egyptian art and architecture

nghệ thuật và kiến trúc Ai Cập

Ví dụ thực tế

And that comes from Egyptian mummies.

Và điều đó có nguồn gốc từ các xác ướp Ai Cập.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

The soldier who died was part of an Egyptian contingent.

Người lính đã chết là một phần của phái đoàn Ai Cập.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2019

Egyptian archeologists have unearthed a 3,000-year-old lost city.

Các nhà khảo cổ học Ai Cập đã phát hiện ra một thành phố bị mất có niên đại 3.000 năm.

Nguồn: AP Listening Collection April 2021

That's amazing, and why is the Egyptian hall so famous?

Thật tuyệt vời, và tại sao đại sảnh Ai Cập lại nổi tiếng như vậy?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Thank you for watching from the Egyptian capital.

Cảm ơn quý vị đã theo dõi từ thủ đô Ai Cập.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

Behind the scenes, Egyptian and other diplomats will be trying to mediate.

Sau hậu trường, các nhà ngoại giao Ai Cập và các nước khác sẽ cố gắng làm trung gian.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2019

Did you just call me an Egyptian god? !

Anh/Chị vừa gọi tôi là một vị thần Ai Cập sao? !

Nguồn: BBC Authentic English

It wants Egyptian authorities to investigate them.

Nó muốn các nhà chức trách Ai Cập điều tra họ.

Nguồn: NPR News July 2016 Compilation

The crew included business people and an Egyptian engineer.

Phi hành đoàn bao gồm những người làm kinh doanh và một kỹ sư Ai Cập.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

Egyptian blue contains calcium, but Chinese purple contains barium.

Màu xanh Ai Cập chứa canxi, nhưng màu tím Trung Quốc chứa bari.

Nguồn: National Geographic: The Terracotta Army of China

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay