emily

[Mỹ]/'emili/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Emily (tên nữ) - Tên nữ, Emily.

Cụm từ & Cách kết hợp

emily dickinson

emily dickinson

Câu ví dụ

Emily is studying for her exams.

Emily đang ôn thi.

I met Emily at the library yesterday.

Tôi đã gặp Emily ở thư viện vào ngày hôm qua.

Emily loves to read mystery novels.

Emily thích đọc tiểu thuyết trinh thám.

Let's invite Emily to the party.

Chúng ta hãy mời Emily đến dự bữa tiệc.

Emily plays the piano beautifully.

Emily chơi piano rất hay.

I need to call Emily to discuss the project.

Tôi cần gọi Emily để thảo luận về dự án.

Emily is a talented artist.

Emily là một nghệ sĩ tài năng.

We should ask Emily for her opinion.

Chúng ta nên hỏi ý kiến của Emily.

Emily and I are going shopping this weekend.

Emily và tôi sẽ đi mua sắm vào cuối tuần này.

Do you know if Emily is coming to the meeting?

Bạn có biết Emily có đến cuộc họp không?

Ví dụ thực tế

Emily...you there? -Really? " Emily, you there? " that's all you got?

Emily...Bạn ở đó không? -Thật sao? " Emily, bạn ở đó không? " Đó là tất cả những gì bạn có?

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

Emily, do you know how to drive?

Emily, bạn có biết lái xe không?

Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar class

Emily warms up by walking on the treadmill.

Emily khởi động bằng cách đi bộ trên máy chạy bộ.

Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

It's the case of Mrs Emily French.

Đây là trường hợp của bà Emily French.

Nguồn: Prosecution witness

And Emily, first, who is in this new government?

Và Emily, trước tiên, ai là người trong chính phủ mới này?

Nguồn: NPR News May 2015 Compilation

Have Emily give you the key.

Hãy để Emily đưa chìa khóa cho bạn.

Nguồn: The Devil Wears Prada

I'm just not really a big fan of Emily.

Tôi thực sự không phải là một fan hâm mộ lớn của Emily.

Nguồn: Friends Season 9

Emily stayed at home to cook and clean for me.

Emily ở nhà nấu ăn và dọn dẹp cho tôi.

Nguồn: The Story of the Brontë Family

Emily, have you tasted this man's coq au vin?

Emily, bạn đã thử món coq au vin của người đàn ông này chưa?

Nguồn: Emily in Paris Season 1

Emily Post grew up in Baltimore, Maryland and New York City.

Emily Post lớn lên ở Baltimore, Maryland và New York City.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay