europe

[Mỹ]/ˈjʊərəp/
[Anh]/ˈjʊrəp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lục địa trên thế giới, một trong những lục địa của thế giới.

Cụm từ & Cách kết hợp

European Union

Liên minh châu Âu

Western Europe

Tây Âu

Eastern Europe

Đông Âu

Central Europe

châu âu trung tâm

Northern Europe

bắc âu

Southern Europe

Nam Âu

continental europe

châu Âu lục địa

council of europe

hội đồng châu âu

Câu ví dụ

studying abroad in Europe

học tập ở nước ngoài ở Châu Âu

Ví dụ thực tế

Invariably the migrants' ambitions are to reach Western Europe.

Bất thường, những tham vọng của người di cư là đến được Tây Âu.

Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 Compilation

NATO is set to bolster its defense capabilities in central and eastern Europe.

NATO dự kiến sẽ tăng cường khả năng phòng thủ ở Trung và Đông Âu.

Nguồn: CRI Online June 2014 Collection

My father's family also escaped Nazi Europe.

Gia đình bố tôi cũng đã trốn thoát khỏi Châu Âu phát xít.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

Many people think he was too weak towards Europe and particularly northern Europe.

Nhiều người nghĩ rằng ông ta quá yếu đuối đối với Châu Âu, đặc biệt là Bắc Âu.

Nguồn: VOA Standard Speed Collection December 2016

But this is not the Europe we know today.

Nhưng đây không phải là Châu Âu mà chúng ta biết ngày nay.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) November 2015 Collection

It curtailed Napoleon’s ambitions to control Europe.

Nó hạn chế tham vọng kiểm soát Châu Âu của Napoleon.

Nguồn: BBC Listening August 2016 Collection

I'm going not Northern Europe again. - It's lovely.

Tôi sẽ không đến Bắc Âu nữa. - Thật tuyệt vời.

Nguồn: Gourmet Base

The U.S. government has sided with the pro-Europe Ukrainians.

Chính phủ Hoa Kỳ đã đứng về phía người Ukraina ủng hộ Châu Âu.

Nguồn: CNN Listening March 2014 Compilation

So the Foreign Office is pro Europe, isn't it?

Vậy thì Bộ Ngoại giao ủng hộ Châu Âu, phải không?

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Fear of such a conflict has rattled Europe.

Sự sợ hãi về một cuộc xung đột như vậy đã khiến Châu Âu hoang mang.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay