glacier

[Mỹ]/ˈɡlæsiə(r)/
[Anh]/ˈɡleɪʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sông băng
Word Forms
số nhiềuglaciers

Cụm từ & Cách kết hợp

melting glacier

biển băng tan chảy

retreating glacier

biển băng rút lui

calving glacier

biển băng bị phá vỡ

glacier formation

sự hình thành của sông băng

glacier retreat

sự rút lui của sông băng

glacier national park

vườn quốc gia sông băng

Câu ví dụ

a bottomless glacier lake.

một hồ băng hà không đáy.

the deceptively smooth surface of the glacier

bề mặt tuyết sông trơn tru thoạt nhìn.

glaciers are unique and interesting natural phenomena.

các sông băng là những hiện tượng tự nhiên độc đáo và thú vị.

The glacier calved a large iceberg.

Băng hà đã tách ra một tảng băng lớn.

Glaciers gouged out valleys from the hills.

Các sông băng đã khoét các thung lũng từ những ngọn đồi.

Erratics ate boulders transported by glaciers and deposited some distance from their point of origin.

Những tảng đá bị cuốn đi bởi các tảng đá được vận chuyển bởi các sông băng và được đặt cách một khoảng cách nhất định so với điểm gốc của chúng.

The countermarch phenomenon of the Mingyong glacier of Meili Snow Mountain has taken place in Yunnan province.The change auspice also has taken place in Xishuangbanna district.

Hiện tượng đối nghịch của sông băng Mingyong thuộc dãy núi tuyết Meili đã xảy ra ở tỉnh Vân Nam. Hiện tượng điềm báo thay đổi cũng đã xảy ra ở quận Xishuangbanna.

layers of sediment that were deposited on the ocean floor; glaciers that deposited their debris as they melted.

Các lớp trầm tích được lắng đọng dưới đáy đại dương; các sông băng đã lắng đọng mảnh vỡ của chúng khi chúng tan chảy.

A calm, narrow channel, lined by low peaks wrapped in ultra-white glaciers, it is strewn with huge tabular icebergs and smaller bergy bits.

Một kênh rạch yên tĩnh, hẹp, được bao quanh bởi những ngọn núi thấp phủ đầy băng tuyết màu trắng tinh khiết, rải rác với những tảng băng trôi lớn và những mảnh băng nhỏ hơn.

At its farthest end, three glaciers meet to dump their effluvia into the milky grey glacial water, launching massive igloo icebergs into the lake with thunderous splashes.

Ở cuối cùng nhất, ba sông băng gặp nhau để đổ các chất thải của chúng vào nước sông băng màu xám sữa, phóng những tảng băng trôi hình igloo khổng lồ vào hồ với những tiếng vỗ mạnh mẽ.

Establishments projects of tourism: ①iron chain bridge above the canyon, ②whirlybird tour project, ③water amusement, ④geographic museum of glacier relics;

Các dự án xây dựng du lịch: ①cầu xích sắt trên hẻm núi, ②dự án tour du lịch trực thăng, ③vui chơi dưới nước, ④bảo tàng địa lý di tích băng hà;

Ví dụ thực tế

Rising temperatures could mean no more glaciers in Glacier National Park.

Nhiệt độ tăng cao có thể có nghĩa là không còn sông băng nào ở Vườn quốc gia Glacier.

Nguồn: Obama's weekly television address.

Can I see you reaching the glacier happy?

Bạn có thể nhìn thấy bạn đạt đến sông băng vui vẻ không?

Nguồn: American English dialogue

Glaciers can erode landscapes swifter than rain and rivers.

Sông băng có thể làm xói mòn cảnh quan nhanh hơn mưa và sông.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Satellites show the world's glaciers are melting faster than ever.

Vệ tinh cho thấy sông băng trên thế giới đang tan nhanh hơn bao giờ hết.

Nguồn: VOA Daily Standard May 2021 Collection

A glacier lake in Sikkim State overflowed flooding many villages.

Một hồ sông băng ở bang Sikkim tràn bờ, gây lụt nhiều ngôi làng.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

They wind through land carved out by other huge glaciers long ago.

Chúng uốn lượn qua vùng đất được khắc tạo bởi những sông băng khổng lồ khác từ lâu.

Nguồn: National Parks of the United States

Naughten looked at melting, floating areas of ice that hold back glaciers.

Naughten nhìn vào những khu vực băng tan, nổi trên mặt nước giữ lại các sông băng.

Nguồn: VOA Special English: World

It has receded so far, you can't see the glacier anymore.

Nó đã rút đi quá xa, bạn không thể nhìn thấy sông băng nữa.

Nguồn: VOA Special August 2023 Collection

The United Nations says almost all of the world's glaciers are becoming smaller.

Liên hợp quốc cho biết gần như tất cả sông băng trên thế giới đang trở nên nhỏ hơn.

Nguồn: VOA Special September 2021 Collection

There's ground ice, there's rock-covered glaciers, there's ice for us to use.

Có băng dưới mặt đất, có sông băng phủ đá, có băng để chúng ta sử dụng.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay