goliath

[Mỹ]/ɡəu'laiəθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Goliath;khổng lồ
Word Forms
số nhiềugoliaths

Cụm từ & Cách kết hợp

goliath-sized

khổng lồ

goliath beetle

bọ hung khổng lồ

Câu ví dụ

a goliath of a man

một người đàn ông khổng lồ

facing a goliath task

đang đối mặt với một nhiệm vụ khổng lồ

the goliath beetle is the largest insect

bọ hung goliath là loài côn trùng lớn nhất

a goliath effort to save the environment

một nỗ lực khổng lồ để bảo vệ môi trường

a goliath corporation dominating the market

một tập đoàn khổng lồ thống trị thị trường

the goliath of a challenge ahead

một thử thách khổng lồ phía trước

a goliath struggle for power

một cuộc đấu tranh quyền lực khổng lồ

the goliath rock formation stood tall

khu hình đá goliath đứng vững

facing a goliath opponent in the final

đối mặt với đối thủ khổng lồ trong trận chung kết

a goliath presence in the room

sự hiện diện khổng lồ trong phòng

Ví dụ thực tế

The goliath tarantula, the size of a dinner plate, the largest spider in the world.

Nhện goliath khổng lồ, có kích thước bằng một chiếc đĩa ăn tối, là loài nhện lớn nhất thế giới.

Nguồn: Human Planet

To many, it seemed that the Nestle Goliath had gone after smaller, pluckier, seemingly more ethical Davids and been slain.

Với nhiều người, có vẻ như Nestle Goliath đã nhắm đến những David nhỏ bé hơn, mạnh mẽ hơn và có vẻ có đạo đức hơn, và đã bị tiêu diệt.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

And telling the world about his David versus Goliath vision of his company.

Và nói với thế giới về tầm nhìn của ông ấy về công ty của mình, đó là tầm nhìn David chống lại Goliath.

Nguồn: Financial Times Podcast

And so Marshall stayed right on at Goliath National Bank.

Vì vậy, Marshall vẫn ở lại Ngân hàng Quốc gia Goliath.

Nguồn: How I Met Your Mother: The Romantic History of My Parents (Season 6)

We are gonna stop the bastards at Goliath National Bank from demolishing it.

Chúng tôi sẽ ngăn chặn lũ chó săn tại Ngân hàng Quốc gia Goliath khỏi việc phá hủy nó.

Nguồn: How I Met Your Mother: The Romantic History of My Parents (Season 6)

Their David versus Goliath struggle has already inspired groundbreaking lawsuits worldwide from Colombia and Pakistan to Uganda and the Netherlands.

Cuộc đấu tranh David chống lại Goliath của họ đã truyền cảm hứng cho các vụ kiện mang tính đột phá trên toàn thế giới, từ Colombia và Pakistan đến Uganda và Hà Lan.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2020 Collection

" Will one of you fight me? " " I will fight you." In the Bible, David goes mano a mano with the gigantic Goliath.

“Anh nào trong các anh sẽ đấu với tôi? ” “Tôi sẽ đấu với anh.” Trong Kinh thánh, David đấu tay đôi với Goliath khổng lồ.

Nguồn: New York Magazine (Video Edition)

Far from striking fear into the hearts of  the enemy, the Goliath tanks were nicknamed Doodlebugs by American troops who captured them  and used them for entertainment.

Khác với việc gây ra nỗi sợ hãi cho kẻ thù, những chiếc xe tăng Goliath được quân đội Mỹ gọi là Doodlebugs sau khi bắt được chúng và sử dụng chúng để giải trí.

Nguồn: Charming history

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay