healthy

[Mỹ]/'helθɪ/
[Anh]/'hɛlθi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trong tình trạng thể chất hoặc tinh thần tốt; có lợi cho sức khỏe của một người.
Word Forms
so sánh hơnhealthier
so sánh nhấthealthiest

Cụm từ & Cách kết hợp

healthy lifestyle

phong cách sống lành mạnh

healthy life

cuộc sống lành mạnh

healthy food

thực phẩm tốt cho sức khỏe

keep healthy

giữ gìn sức khỏe

stay healthy

duy trì sức khỏe

healthy eating

ăn uống lành mạnh

healthy personality

tính cách lành mạnh

Câu ví dụ

a rosy, healthy infant.

một em bé khỏe mạnh, hồng hào.

hair with a healthy gloss.

tóc với vẻ bóng khỏe mạnh.

a healthy contempt for authority.

một sự khinh thường lành mạnh đối với quyền lực.

It is healthy to eat fruit.

Ăn trái cây rất tốt cho sức khỏe.

making a healthy profit.

đang tạo ra lợi nhuận lành mạnh.

the benefits of a healthy lifestyle.

những lợi ích của lối sống lành mạnh.

sound advice for healthy living.

Lời khuyên hữu ích cho lối sống lành mạnh.

take plenty of healthy exercise

tập nhiều bài tập thể dục lành mạnh.

Swimming is a healthy pleasure.

Bơi lội là một thú vui lành mạnh.

a healthy portion of potatoes; a healthy raise in salary.

một khẩu phần khoai tây lành mạnh; một mức tăng lương lành mạnh.

diet and exercise aid healthy skin.

chế độ ăn uống và tập thể dục giúp da khỏe mạnh.

he has a healthy appetite.

anh ấy có một sự thèm ăn khỏe mạnh.

a healthy, balanced diet.

chế độ ăn uống cân bằng và lành mạnh.

dietary advice for healthy skin and hair.

Lời khuyên về chế độ ăn uống cho làn da và tóc khỏe mạnh.

Ví dụ thực tế

So a healthy grandma helps make for a healthy grandchild.

Vì vậy, một bà ngoại khỏe mạnh giúp tạo ra một cháu nội cháu ngoại khỏe mạnh.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American November 2019 Collection

Live a very long time, very healthy.

Sống rất lâu, rất khỏe mạnh.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Who is healthier? Circle the healthy activities.

Ai khỏe hơn? Khoanh tròn các hoạt động tốt cho sức khỏe.

Nguồn: New Goals Junior High School English Grade 7 (Lower) (People's Education Press New Edition)

Fire keeps these forests healthy and vibrant.

Ngọn lửa giúp những khu rừng này khỏe mạnh và tươi tốt.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2023 Compilation

Is she healthy? Yeah, this one is healthy.

Cô ấy có khỏe không? Vâng, người này khỏe mạnh.

Nguồn: "BBC Documentary Africa"

We wish you a safe, healthy, happy Thanksgiving.

Chúng tôi chúc bạn một mùa Lễ Tạ Ơn an toàn, khỏe mạnh và hạnh phúc.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Might have made it a little too healthy.

Có lẽ đã làm cho nó quá khỏe mạnh một chút.

Nguồn: Modern Family Season 6

We need to keep our distribution ecosystem healthy.

Chúng ta cần giữ cho hệ sinh thái phân phối của chúng ta khỏe mạnh.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

It’s about keeping our kids healthy and safe.

Nó về việc giữ cho con cái chúng ta khỏe mạnh và an toàn.

Nguồn: Obama's weekly television address.

Their big, bold and not always the most healthy.

Chúng lớn, táo bạo và không phải lúc nào cũng khỏe mạnh nhất.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay