highland

[Mỹ]/ˈhaɪlənd/
[Anh]/ˈhaɪlənd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến vùng cao nguyên, cao nguyên (vùng)
n. cao nguyên, cao nguyên (vùng) như Cao nguyên Scotland.
Word Forms
số nhiềuhighlands

Cụm từ & Cách kết hợp

highland barley

lúa mạch vùng cao

Câu ví dụ

the highlands of Madagascar.

các vùng cao của Madagascar.

He’s an English teacher at Highland Road School.

Anh ấy là giáo viên tiếng Anh tại trường Highland Road.

The societies of the Highlands were able to absorb these changes.

Các xã hội ở vùng Highlands đã có thể hấp thụ những thay đổi này.

a Highland chief petitioned her father for her hand in marriage.

Một thủ lĩnh vùng Highlands đã cầu xin cha cô ấy về việc cưới cô.

The demotic poetry of Robert Burns or the skirl of bagpipes at Highland gatherings are easily appreciated by immigrants.

Thơ dân dã của Robert Burns hoặc tiếng kêu của túi sáo tại các buổi tụ họp ở vùng Cao nguyên rất dễ được những người nhập cư đánh giá cao.

Ví dụ thực tế

You can go horseback riding on ancient highland trails and channel your inner Viking.

Bạn có thể đi cưỡi ngựa trên những con đường cao nguyên cổ đại và khai thác sức mạnh Viking bên trong của mình.

Nguồn: Travel around the world

Farewell to the highlands, farewell to the north!

Tạm biệt vùng cao nguyên, tạm biệt phương Bắc!

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

The hills of the highlands for ever I love.

Tôi mãi mãi yêu những ngọn đồi của vùng cao nguyên.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

My heart's in the highlands wherever i go.

Trái tim tôi thuộc về vùng cao nguyên dù tôi đi đâu.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

That breed is known as the highland wild dog.

Giống chó hoang dã vùng cao này được biết đến với tên gọi là chó vùng cao.

Nguồn: VOA Special English: World

As the altitude rises the highlands offer a cool haven.

Khi độ cao tăng lên, vùng cao nguyên mang đến một nơi ẩn náu mát mẻ.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: Asia Edition

And so up to the very north, to the highlands of Scotland.

Và vì vậy, lên phía bắc, đến vùng cao nguyên của Scotland.

Nguồn: Learning charging station

One climate in no group is highland way above the sea.

Một khí hậu trong bất kỳ nhóm nào, vùng cao nguyên luôn cao hơn biển.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

They're proud. They live in the Papua New Guinean highlands.

Họ rất tự hào. Họ sống ở vùng cao nguyên của Papua New Guinea.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

People in the Ethiopian highlands have adapted to living at high altitudes.

Người dân ở vùng cao nguyên của Ethiopia đã thích nghi với cuộc sống ở độ cao lớn.

Nguồn: Gaokao Reading Real Questions

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay