| số nhiều | plateaus |
loess plateau
cao nguyên mùn
tibetan plateau
cao nguyên Tây Tạng
qinghai-tibet plateau
cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng
tibet plateau
cao nguyên Tây Tạng
colorado plateau
colorado plateau
plateau phenomenon
hiện tượng cân bằng
high plateau
cao nguyên
plateau climate
khí hậu cao nguyên
career plateau
bình tắc sự nghiệp
the industry's problems have plateaued out.
các vấn đề của ngành đã đạt đến điểm bão hòa.
Colorado Plateau, Paria Wilderness Area, Arizona.
Cao nguyên Colorado, Khu vực hoang dã Paria, Arizona.
incised the tablet with chisels; a plateau that had been deeply incised by streams.
đã chạm khắc lên bảng đá bằng đục; một cao nguyên đã bị xẻ sâu bởi các dòng suối.
National Science Foundation's Very Large Array radio telescope in New Mexico and the Plateau de Bure Interferometer in France.
Kính viễn vọng vô tuyến Very Large Array của Quỹ Khoa học Quốc gia ở New Mexico và Interferometer Plateau de Bure ở Pháp.
The pollen morphology of 10 species of Scorzonera genus in the Mongolian Plateau was observed by scanning electronic microscope.
Hình thái phấn hoa của 10 loài Scorzonera trong vùng cao nguyên Mông Cổ đã được quan sát bằng kính hiển vi điện tử quét.
Abstract: Qinghai is a multi-ethnic-populated areas with the typical plateau continental climate such as drying, less rain, windiness, cold, long sunshine hours and so on.
Tóm tắt: Thanh Hải là các khu vực đa dân tộc với khí hậu đại dương cao nguyên điển hình như khô hạn, ít mưa, nhiều gió, lạnh, nhiều giờ nắng và như vậy.
The results showed that among 1# vulcanizator,3# vulcanizator and bisphenol AF curing system,bisphenol AF curing system give short T90,safe scorch time and curing with plateau period.
Kết quả cho thấy trong số 1# chất lưu hóa, 3# chất lưu hóa và hệ thống đóng rắn bisphenol AF, hệ thống đóng rắn bisphenol AF cho thời gian T90 ngắn, thời gian cháy an toàn và quá trình đóng rắn có giai đoạn bão hòa.
It's a rocky plateau between Israel, Lebanon and Syria.
Đây là một cao nguyên đá nằm giữa Israel, Lebanon và Syria.
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationOn the warmer plains and valleys that surround the plateau, grazers are on the move.
Trên những đồng bằng và thung lũng ấm áp bao quanh cao nguyên, động vật ăn cỏ đang di chuyển.
Nguồn: Encyclopedia of NatureThe British scientists say that the United States reached a plateau in growth about 20 years ago.
Các nhà khoa học Anh cho biết Hoa Kỳ đã đạt đến một giai đoạn ổn định trong tăng trưởng khoảng 20 năm trước.
Nguồn: VOA Special August 2016 CollectionThe Golan Heights is a rocky plateau in the Middle East.
Cao nguyên Golan là một cao nguyên đá ở Trung Đông.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 CollectionThis cycle has four phases, excitement, plateau, orgasm, and resolution.
Chu kỳ này có bốn giai đoạn: hưng phấn, giai đoạn ổn định, khoái cảm và giải quyết.
Nguồn: Osmosis - ReproductionWhen these reach the maximum level, it's called the plateau phase.
Khi chúng đạt đến mức tối đa, nó được gọi là giai đoạn ổn định.
Nguồn: Osmosis - ReproductionThe entrance to the cave is on a plateau in the Dauphine Alps.
Khu vực vào hang động nằm trên một cao nguyên ở dãy Alps Dauphine.
Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)A century ago, millions migrated across the plateau.
Một thế kỷ trước, hàng triệu người đã di cư qua cao nguyên.
Nguồn: Beautiful ChinaEver since, the international community has regarded this high plateau between Syria, Israel and Lebanon as Israel occupied territory.
Kể từ đó, cộng đồng quốc tế coi cao nguyên này giữa Syria, Israel và Lebanon là lãnh thổ Israel chiếm đóng.
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationLike a giant hotplate, the plateau heats up in the spring and summer.
Giống như một bếp nóng khổng lồ, cao nguyên nóng lên vào mùa xuân và mùa hè.
Nguồn: Beautiful Chinaloess plateau
cao nguyên mùn
tibetan plateau
cao nguyên Tây Tạng
qinghai-tibet plateau
cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng
tibet plateau
cao nguyên Tây Tạng
colorado plateau
colorado plateau
plateau phenomenon
hiện tượng cân bằng
high plateau
cao nguyên
plateau climate
khí hậu cao nguyên
career plateau
bình tắc sự nghiệp
the industry's problems have plateaued out.
các vấn đề của ngành đã đạt đến điểm bão hòa.
Colorado Plateau, Paria Wilderness Area, Arizona.
Cao nguyên Colorado, Khu vực hoang dã Paria, Arizona.
incised the tablet with chisels; a plateau that had been deeply incised by streams.
đã chạm khắc lên bảng đá bằng đục; một cao nguyên đã bị xẻ sâu bởi các dòng suối.
National Science Foundation's Very Large Array radio telescope in New Mexico and the Plateau de Bure Interferometer in France.
Kính viễn vọng vô tuyến Very Large Array của Quỹ Khoa học Quốc gia ở New Mexico và Interferometer Plateau de Bure ở Pháp.
The pollen morphology of 10 species of Scorzonera genus in the Mongolian Plateau was observed by scanning electronic microscope.
Hình thái phấn hoa của 10 loài Scorzonera trong vùng cao nguyên Mông Cổ đã được quan sát bằng kính hiển vi điện tử quét.
Abstract: Qinghai is a multi-ethnic-populated areas with the typical plateau continental climate such as drying, less rain, windiness, cold, long sunshine hours and so on.
Tóm tắt: Thanh Hải là các khu vực đa dân tộc với khí hậu đại dương cao nguyên điển hình như khô hạn, ít mưa, nhiều gió, lạnh, nhiều giờ nắng và như vậy.
The results showed that among 1# vulcanizator,3# vulcanizator and bisphenol AF curing system,bisphenol AF curing system give short T90,safe scorch time and curing with plateau period.
Kết quả cho thấy trong số 1# chất lưu hóa, 3# chất lưu hóa và hệ thống đóng rắn bisphenol AF, hệ thống đóng rắn bisphenol AF cho thời gian T90 ngắn, thời gian cháy an toàn và quá trình đóng rắn có giai đoạn bão hòa.
It's a rocky plateau between Israel, Lebanon and Syria.
Đây là một cao nguyên đá nằm giữa Israel, Lebanon và Syria.
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationOn the warmer plains and valleys that surround the plateau, grazers are on the move.
Trên những đồng bằng và thung lũng ấm áp bao quanh cao nguyên, động vật ăn cỏ đang di chuyển.
Nguồn: Encyclopedia of NatureThe British scientists say that the United States reached a plateau in growth about 20 years ago.
Các nhà khoa học Anh cho biết Hoa Kỳ đã đạt đến một giai đoạn ổn định trong tăng trưởng khoảng 20 năm trước.
Nguồn: VOA Special August 2016 CollectionThe Golan Heights is a rocky plateau in the Middle East.
Cao nguyên Golan là một cao nguyên đá ở Trung Đông.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 CollectionThis cycle has four phases, excitement, plateau, orgasm, and resolution.
Chu kỳ này có bốn giai đoạn: hưng phấn, giai đoạn ổn định, khoái cảm và giải quyết.
Nguồn: Osmosis - ReproductionWhen these reach the maximum level, it's called the plateau phase.
Khi chúng đạt đến mức tối đa, nó được gọi là giai đoạn ổn định.
Nguồn: Osmosis - ReproductionThe entrance to the cave is on a plateau in the Dauphine Alps.
Khu vực vào hang động nằm trên một cao nguyên ở dãy Alps Dauphine.
Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)A century ago, millions migrated across the plateau.
Một thế kỷ trước, hàng triệu người đã di cư qua cao nguyên.
Nguồn: Beautiful ChinaEver since, the international community has regarded this high plateau between Syria, Israel and Lebanon as Israel occupied territory.
Kể từ đó, cộng đồng quốc tế coi cao nguyên này giữa Syria, Israel và Lebanon là lãnh thổ Israel chiếm đóng.
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationLike a giant hotplate, the plateau heats up in the spring and summer.
Giống như một bếp nóng khổng lồ, cao nguyên nóng lên vào mùa xuân và mùa hè.
Nguồn: Beautiful ChinaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay