Honda car
Xe hơi Honda
Honda motorcycles
Xe máy Honda
Honda Civic
Honda Civic
Honda Accord
honda accord
honda motor
xe máy Honda
He drives a Honda Civic to work every day.
Anh ấy lái một chiếc Honda Civic đến làm việc mỗi ngày.
She is considering buying a Honda Accord.
Cô ấy đang cân nhắc mua một chiếc Honda Accord.
The Honda CR-V is known for its reliability.
Honda CR-V nổi tiếng về độ bền.
Many people trust Honda for their quality cars.
Rất nhiều người tin tưởng Honda vì những chiếc xe chất lượng của họ.
The Honda Fit is a popular choice for city driving.
Honda Fit là một lựa chọn phổ biến cho việc lái xe trong thành phố.
My friend just got a new Honda motorcycle.
Bạn của tôi vừa mua một chiếc xe máy Honda mới.
Honda has a strong presence in the automotive industry.
Honda có sự hiện diện mạnh mẽ trong ngành công nghiệp ô tô.
I've always been a fan of Honda vehicles.
Tôi luôn là một fan hâm mộ của xe Honda.
The Honda Pilot is a spacious SUV for families.
Honda Pilot là một SUV rộng rãi dành cho gia đình.
She wants to upgrade her Honda to a newer model.
Cô ấy muốn nâng cấp chiếc Honda của mình lên một mẫu mới hơn.
The blue SUV in front of the Honda.
Chiếc SUV màu xanh lam ở phía trước Honda.
Nguồn: Intermediate Daily ConversationConsider what Honda knows about engines.
Hãy xem xét những gì Honda biết về động cơ.
Nguồn: Harvard Business ReviewToyota and Honda saw smaller gains.
Toyota và Honda đã có được những lợi nhuận nhỏ hơn.
Nguồn: NPR News November 2013 CollectionYasuhide Mizuno is the chief executive of Sony Honda Mobility.
Yasuhide Mizuno là giám đốc điều hành của Sony Honda Mobility.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyMaybe the Honda next to us has a bathroom or something.
Có thể chiếc Honda bên cạnh chúng ta có phòng tắm hoặc thứ gì đó.
Nguồn: American Horror Story Season 1Clearly, Honda's expertise in engines fits the bill here too.
Rõ ràng, chuyên môn của Honda về động cơ cũng phù hợp ở đây.
Nguồn: Harvard Business Review" ... people are trying to drive around it in little Honda Civics."
"... mọi người đang cố gắng lái xe quanh nó bằng những chiếc Honda Civic nhỏ."
Nguồn: VOA Daily Standard January 2023 CollectionIn a statement Honda said it was strongly opposed to discrimination.
Trong một tuyên bố, Honda cho biết họ hoàn toàn phản đối phân biệt đối xử.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2015A light blue Honda minivan that belonged to one of those sisters.
Một chiếc xe bán tải Honda màu xanh lam nhạt thuộc sở hữu của một trong những người chị em đó.
Nguồn: Business WeeklyHonda and GM have been partners in making hydrogen and electric powered vehicles.
Honda và GM đã hợp tác trong việc sản xuất xe chạy hydro và xe điện.
Nguồn: VOA Special English: WorldHonda car
Xe hơi Honda
Honda motorcycles
Xe máy Honda
Honda Civic
Honda Civic
Honda Accord
honda accord
honda motor
xe máy Honda
He drives a Honda Civic to work every day.
Anh ấy lái một chiếc Honda Civic đến làm việc mỗi ngày.
She is considering buying a Honda Accord.
Cô ấy đang cân nhắc mua một chiếc Honda Accord.
The Honda CR-V is known for its reliability.
Honda CR-V nổi tiếng về độ bền.
Many people trust Honda for their quality cars.
Rất nhiều người tin tưởng Honda vì những chiếc xe chất lượng của họ.
The Honda Fit is a popular choice for city driving.
Honda Fit là một lựa chọn phổ biến cho việc lái xe trong thành phố.
My friend just got a new Honda motorcycle.
Bạn của tôi vừa mua một chiếc xe máy Honda mới.
Honda has a strong presence in the automotive industry.
Honda có sự hiện diện mạnh mẽ trong ngành công nghiệp ô tô.
I've always been a fan of Honda vehicles.
Tôi luôn là một fan hâm mộ của xe Honda.
The Honda Pilot is a spacious SUV for families.
Honda Pilot là một SUV rộng rãi dành cho gia đình.
She wants to upgrade her Honda to a newer model.
Cô ấy muốn nâng cấp chiếc Honda của mình lên một mẫu mới hơn.
The blue SUV in front of the Honda.
Chiếc SUV màu xanh lam ở phía trước Honda.
Nguồn: Intermediate Daily ConversationConsider what Honda knows about engines.
Hãy xem xét những gì Honda biết về động cơ.
Nguồn: Harvard Business ReviewToyota and Honda saw smaller gains.
Toyota và Honda đã có được những lợi nhuận nhỏ hơn.
Nguồn: NPR News November 2013 CollectionYasuhide Mizuno is the chief executive of Sony Honda Mobility.
Yasuhide Mizuno là giám đốc điều hành của Sony Honda Mobility.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyMaybe the Honda next to us has a bathroom or something.
Có thể chiếc Honda bên cạnh chúng ta có phòng tắm hoặc thứ gì đó.
Nguồn: American Horror Story Season 1Clearly, Honda's expertise in engines fits the bill here too.
Rõ ràng, chuyên môn của Honda về động cơ cũng phù hợp ở đây.
Nguồn: Harvard Business Review" ... people are trying to drive around it in little Honda Civics."
"... mọi người đang cố gắng lái xe quanh nó bằng những chiếc Honda Civic nhỏ."
Nguồn: VOA Daily Standard January 2023 CollectionIn a statement Honda said it was strongly opposed to discrimination.
Trong một tuyên bố, Honda cho biết họ hoàn toàn phản đối phân biệt đối xử.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2015A light blue Honda minivan that belonged to one of those sisters.
Một chiếc xe bán tải Honda màu xanh lam nhạt thuộc sở hữu của một trong những người chị em đó.
Nguồn: Business WeeklyHonda and GM have been partners in making hydrogen and electric powered vehicles.
Honda và GM đã hợp tác trong việc sản xuất xe chạy hydro và xe điện.
Nguồn: VOA Special English: WorldKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay