Japanese culture
Văn hóa Nhật Bản
Japanese cuisine
ẩm thực Nhật Bản
Japanese language
Ngôn ngữ Nhật Bản
Japanese tradition
Truyền thống Nhật Bản
Japanese art
nghệ thuật Nhật Bản
Japanese history
Lịch sử Nhật Bản
japanese yen
đồng yên Nhật Bản
japanese style
phong cách Nhật Bản
japanese encephalitis
viêm não Nhật Bản
japanese paper
giấy Nhật Bản
japanese b encephalitis
viêm não Nhật Bản B
I enjoy eating Japanese cuisine.
Tôi thích ăn ẩm thực Nhật Bản.
She is studying Japanese language.
Cô ấy đang học tiếng Nhật.
He bought a Japanese car.
Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi Nhật Bản.
The Japanese culture is fascinating.
Văn hóa Nhật Bản thật hấp dẫn.
My favorite sushi place is run by a Japanese chef.
Quán sushi yêu thích của tôi được điều hành bởi một đầu bếp Nhật Bản.
She practices Japanese calligraphy as a hobby.
Cô ấy thực hành thư pháp Nhật Bản như một sở thích.
He is a fan of Japanese anime.
Anh ấy là một fan hâm mộ anime Nhật Bản.
The company imports Japanese electronics.
Công ty nhập khẩu thiết bị điện tử Nhật Bản.
Learning Japanese can open up new opportunities.
Học tiếng Nhật có thể mở ra những cơ hội mới.
Zara's Japanese rival gears itself to conquer China.
Đối thủ Nhật Bản của Zara đang chuẩn bị chinh phục Trung Quốc.
Nguồn: The Economist (Summary)Dehydrated Japanese noodles under fluorescent lights...does it get better than this?
Mì Nhật Bản được làm khô dưới ánh đèn huỳnh quang...có thể có gì tốt hơn thế không?
Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)Nagasaki, being interned in a Japanese prison.
Nagasaki, bị giam giữ trong một nhà tù Nhật Bản.
Nguồn: Great Big Story | New ReleasesMr. Sato speaks English with a heavy Japanese accent.
Ông Sato nói tiếng Anh với giọng Nhật Bản rất đậm.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500This book is for students whose native language is not Japanese.
Cuốn sách này dành cho những học sinh mà ngôn ngữ mẹ đẻ không phải là tiếng Nhật.
Nguồn: In the process of honing one's listening skills.Now the rest of the rich world is starting to look more Japanese.
Bây giờ phần còn lại của thế giới giàu có bắt đầu trông giống Nhật Bản hơn.
Nguồn: The Economist - FinanceThe costume designer Ruth Carter, she was inspired by Isseimeyaki, Japanese designer.
Nhà thiết kế trang phục Ruth Carter, cô ấy lấy cảm hứng từ Isseimeyaki, một nhà thiết kế người Nhật Bản.
Nguồn: VOA Daily Standard March 2019 CollectionThere's been increased competition from Japanese carmakers.
Đã có sự cạnh tranh tăng lên từ các nhà sản xuất ô tô Nhật Bản.
Nguồn: CNN Listening Collection April 2019The Japanese authorities said the bodies could not be identified.
Các nhà chức trách Nhật Bản cho biết các thi thể không thể được nhận dạng.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2017Oh, I love that Japanese place. -I'm sick of Japanese. Not there.
Ồ, tôi rất thích quán Nhật Bản đó. - Tôi chán ngấy đồ Nhật Bản rồi. Không ở đây.
Nguồn: Friends Season 6Japanese culture
Văn hóa Nhật Bản
Japanese cuisine
ẩm thực Nhật Bản
Japanese language
Ngôn ngữ Nhật Bản
Japanese tradition
Truyền thống Nhật Bản
Japanese art
nghệ thuật Nhật Bản
Japanese history
Lịch sử Nhật Bản
japanese yen
đồng yên Nhật Bản
japanese style
phong cách Nhật Bản
japanese encephalitis
viêm não Nhật Bản
japanese paper
giấy Nhật Bản
japanese b encephalitis
viêm não Nhật Bản B
I enjoy eating Japanese cuisine.
Tôi thích ăn ẩm thực Nhật Bản.
She is studying Japanese language.
Cô ấy đang học tiếng Nhật.
He bought a Japanese car.
Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi Nhật Bản.
The Japanese culture is fascinating.
Văn hóa Nhật Bản thật hấp dẫn.
My favorite sushi place is run by a Japanese chef.
Quán sushi yêu thích của tôi được điều hành bởi một đầu bếp Nhật Bản.
She practices Japanese calligraphy as a hobby.
Cô ấy thực hành thư pháp Nhật Bản như một sở thích.
He is a fan of Japanese anime.
Anh ấy là một fan hâm mộ anime Nhật Bản.
The company imports Japanese electronics.
Công ty nhập khẩu thiết bị điện tử Nhật Bản.
Learning Japanese can open up new opportunities.
Học tiếng Nhật có thể mở ra những cơ hội mới.
Zara's Japanese rival gears itself to conquer China.
Đối thủ Nhật Bản của Zara đang chuẩn bị chinh phục Trung Quốc.
Nguồn: The Economist (Summary)Dehydrated Japanese noodles under fluorescent lights...does it get better than this?
Mì Nhật Bản được làm khô dưới ánh đèn huỳnh quang...có thể có gì tốt hơn thế không?
Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)Nagasaki, being interned in a Japanese prison.
Nagasaki, bị giam giữ trong một nhà tù Nhật Bản.
Nguồn: Great Big Story | New ReleasesMr. Sato speaks English with a heavy Japanese accent.
Ông Sato nói tiếng Anh với giọng Nhật Bản rất đậm.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500This book is for students whose native language is not Japanese.
Cuốn sách này dành cho những học sinh mà ngôn ngữ mẹ đẻ không phải là tiếng Nhật.
Nguồn: In the process of honing one's listening skills.Now the rest of the rich world is starting to look more Japanese.
Bây giờ phần còn lại của thế giới giàu có bắt đầu trông giống Nhật Bản hơn.
Nguồn: The Economist - FinanceThe costume designer Ruth Carter, she was inspired by Isseimeyaki, Japanese designer.
Nhà thiết kế trang phục Ruth Carter, cô ấy lấy cảm hứng từ Isseimeyaki, một nhà thiết kế người Nhật Bản.
Nguồn: VOA Daily Standard March 2019 CollectionThere's been increased competition from Japanese carmakers.
Đã có sự cạnh tranh tăng lên từ các nhà sản xuất ô tô Nhật Bản.
Nguồn: CNN Listening Collection April 2019The Japanese authorities said the bodies could not be identified.
Các nhà chức trách Nhật Bản cho biết các thi thể không thể được nhận dạng.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2017Oh, I love that Japanese place. -I'm sick of Japanese. Not there.
Ồ, tôi rất thích quán Nhật Bản đó. - Tôi chán ngấy đồ Nhật Bản rồi. Không ở đây.
Nguồn: Friends Season 6Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay