hungary

[Mỹ]/ˈhʌŋgəri:/
[Anh]/ˈhʌŋɡəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hungary - một quốc gia ở châu Âu.

Ví dụ thực tế

The first competitor of Hungary versus LA is Hungary.

Người tham gia tranh tài đầu tiên của Hungary so với LA là Hungary.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

Or simply put, it leaves you Hungary for more, y'all.

Nói một cách đơn giản, nó khiến bạn thèm Hungary hơn đấy.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

Hungary loses--I've got to remember these statistics.

Hungary thua—Tôi phải nhớ những thống kê này.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

One of the vice president Vera Jourova singled out Hungary, Poland and Slovenia for criticism.

Một trong số các phó tổng thống Vera Jourova đã chỉ ra Hungary, Ba Lan và Slovenia để chỉ trích.

Nguồn: BBC Listening March 2021 Collection

One March, the Germans invade into Hungary.

Một tháng Ba, người Đức xâm lược Hungary.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

But Hungary's actions were arguably the harshest.

Nhưng hành động của Hungary có lẽ là nghiêm khắc nhất.

Nguồn: NPR News September 2015 Collection

This mastermind was from here, Budapest, Hungary.

Kẻ chủ mưu này đến từ đây, Budapest, Hungary.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

He was making a speech in Hungary.

Anh ấy đang phát biểu ở Hungary.

Nguồn: VOA Daily Standard May 2023 Collection

Dobos cake is the most famous cake in Hungary.

Bánh Dobos là loại bánh nổi tiếng nhất ở Hungary.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

My name's Hungary, Budapest is my capital.

Tôi là Hungary, Budapest là thủ đô của tôi.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay