judaism

[Mỹ]/'dʒu:deiizəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Do Thái giáo

Cụm từ & Cách kết hợp

orthodox judaism

tín đồ Do Thái chính thống

Câu ví dụ

Judaism is one of the oldest monotheistic religions.

Judaism là một trong những tôn giáo một vị thần lâu đời nhất.

The Torah is a central text in Judaism.

Kinh Torah là một văn bản trung tâm trong Do Thái giáo.

Kosher food follows dietary laws in Judaism.

Thực phẩm kosher tuân theo các quy tắc ăn kiêng trong Do Thái giáo.

Bar and Bat Mitzvahs are important ceremonies in Judaism.

Bar và Bat Mitzvah là những nghi lễ quan trọng trong Do Thái giáo.

Yom Kippur is the Day of Atonement in Judaism.

Yom Kippur là Ngày Chuộc tội trong Do Thái giáo.

The Star of David is a symbol of Judaism.

Ngôi sao David là biểu tượng của Do Thái giáo.

Judaism has a rich history and tradition.

Do Thái giáo có một lịch sử và truyền thống phong phú.

Ví dụ thực tế

Judaism, as he pointed out, often provided antidotes to the chaos.

Như ông ấy đã chỉ ra, chủ nghĩa Do Thái thường xuyên cung cấp các phương thuốc giải độc cho sự hỗn loạn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Sometimes, people who observe Reform Judaism call their religious centers " temples."

Đôi khi, những người theo chủ nghĩa cải cách Do Thái gọi các trung tâm tôn giáo của họ là “nhà thờ.”

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

If we're switching religions, may I recommend Judaism.

Nếu chúng ta đang chuyển đổi sang một tôn giáo khác, tôi có thể giới thiệu chủ nghĩa Do Thái không?

Nguồn: Young Sheldon Season 5

That's what Judaism is all about.

Đó là tất cả những gì chủ nghĩa Do Thái đại diện.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

Hindu's have Holi and Purim is celebrated in Judaism.

Người theo đạo Hindu có Holi và Purim được tổ chức trong chủ nghĩa Do Thái.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

The rampage happened on Yom Kippur, Judaism's holiest day.

Cuộc đột kích xảy ra vào ngày Yom Kippur, ngày thánh của chủ nghĩa Do Thái.

Nguồn: PBS English News

Hasids belong to a particularly pious and spiritual sect of Judaism.

Những người theo đạo Hasid thuộc về một nhánh đặc biệt sùng đạo và tinh thần của chủ nghĩa Do Thái.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

My mom converted to Judaism before my parents were married.

Mẹ tôi đã cải đạo sang chủ nghĩa Do Thái trước khi bố mẹ tôi kết hôn.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

I remember some of my other Religious Studies classes that spoke about Judaism.

Tôi nhớ một số lớp Nghiên cứu tôn giáo khác của tôi đã nói về chủ nghĩa Do Thái.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

Above all, out of the suffering endured by Jews for centuries, Judaism had distilled hope.

Trên hết, vượt lên trên những đau khổ mà người Do Thái phải chịu trong nhiều thế kỷ, chủ nghĩa Do Thái đã chiết xuất ra hy vọng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay