kink

[Mỹ]/kɪŋk/
[Anh]/kɪŋk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đặc điểm xoắn hoặc cuộn; một ý tưởng hoặc sở thích kỳ lạ
vi. trở nên xoắn
vt. làm cho xoắn
Word Forms
quá khứ phân từkinked
số nhiềukinks
hiện tại phân từkinking
thì quá khứkinked
ngôi thứ ba số ítkinks

Cụm từ & Cách kết hợp

kink community

cộng đồng tình dục

kink-friendly

thân thiện với tình dục

kink play

vui chơi tình dục

kink lifestyle

phong cách sống tình dục

Câu ví dụ

a kink in the road.

một chỗ quanh co trên đường.

He had a kink about it.

Anh ấy có một sở thích kỳ lạ về nó.

though the system is making some headway, there are still some kinks to iron out.

Mặc dù hệ thống đang đạt được một số tiến triển, vẫn còn một số vấn đề cần giải quyết.

There are still a few kinks to be worked out of the plan before we start production.

Vẫn còn một vài vấn đề cần giải quyết trong kế hoạch trước khi chúng tôi bắt đầu sản xuất.

She enjoys exploring different kinks in her relationships.

Cô ấy thích khám phá những sở thích khác nhau trong các mối quan hệ của mình.

Communication is key to understanding each other's kinks.

Giao tiếp là chìa khóa để hiểu sở thích của nhau.

He has a kink for vintage cars.

Anh ấy thích những chiếc xe cổ.

Their kink for spicy food led them to try new cuisines.

Sở thích ăn cay của họ đã khiến họ thử các món ăn mới.

She enjoys reading about different kinks in psychology books.

Cô ấy thích đọc về những sở thích khác nhau trong sách tâm lý học.

Their kink for adventure drives them to explore new places.

Sở thích phiêu lưu của họ thúc đẩy họ khám phá những nơi mới.

He has a kink for collecting rare coins.

Anh ấy thích sưu tầm những đồng tiền cổ quý hiếm.

Their kink for horror movies makes them enjoy watching scary films.

Sở thích xem phim kinh dị của họ khiến họ thích xem những bộ phim đáng sợ.

She has a kink for organizing events and parties.

Cô ấy thích tổ chức các sự kiện và tiệc.

Their kink for fashion trends leads them to experiment with different styles.

Sở thích thời trang của họ khiến họ thử nghiệm với những phong cách khác nhau.

Ví dụ thực tế

I suppose there was some kink in Abraham.

Tôi cho rằng có một trục trặc nào đó ở Abraham.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

An opportunity to work out the kinks ahead of the games.

Một cơ hội để khắc phục những trục trặc trước các trận đấu.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021

I agree there's a kink in the system, but look at me.

Tôi đồng ý rằng có một trục trặc trong hệ thống, nhưng hãy nhìn tôi đi.

Nguồn: newsroom

Aww, did I put a kink in your master plan? I'm so sorry.

Ôi, tôi đã làm hỏng kế hoạch của bạn rồi sao? Tôi rất xin lỗi.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

Unsaturated fats, on the other hand, contain double bonds that create an irregular kink in their structure.

Tuy nhiên, chất béo không bão hòa chứa các liên kết đôi tạo ra một khúc quanh bất thường trong cấu trúc của chúng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Unfortunately, your uncle was a notorious tinkerer, and the system still had some kinks to work out.

Thật không may, chú của bạn là một người đam mê sửa chữa nổi tiếng, và hệ thống vẫn còn một số trục trặc cần khắc phục.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Perhaps Eli Lilly's programme needs time to work out the kinks, or the pharmacy charged more on top.

Có lẽ chương trình của Eli Lilly cần thời gian để khắc phục những trục trặc, hoặc hiệu thuốc tính thêm tiền.

Nguồn: The Economist (Summary)

First you want to moisturize these beautiful thick curls with a leave-in conditioner, which will also help detangle the kinks.

Đầu tiên, bạn muốn dưỡng ẩm những lọn xoăn dày và đẹp này bằng một loại dầu gội không cần rửa, giúp gỡ những phần rối.

Nguồn: Focus on the Oscars

They are the kink of acts that you probably don't believe you're capable of doing.

Chúng là những hành động mà có lẽ bạn không nghĩ mình có khả năng làm.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

And that double bond can either lock the chain into a kink or lock it straight.

Và liên kết đôi đó có thể khóa chuỗi vào một điểm uốn hoặc khóa nó thẳng.

Nguồn: Scishow Selected Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay