whip cream
whipping cream
whip into shape
đánh cho thành hình dạng
whip the horse
đánh ngựa
whip and spur
đánh và thúc
whip up
làm nhanh
whip in
thêm vào
crack the whip
giơ roi
whip out
lấy ra
tea with whips of sugar.
Trà với những sợi đường.
whip up racist sentiments
khơi gợi những cảm xúc phân biệt chủng tộc
whip up a light lunch.
Chuẩn bị một bữa trưa nhẹ.
I can easily whip up an omelet.
Tôi có thể dễ dàng làm món trứng tráng.
whips, harness and saddlery.
quất, dây nịt và đồ làm đồ da
Our team can whip your team.
Đội của chúng tôi có thể đánh bại đội của bạn.
The whip cracked threateningly.
Quả roi nứt ra đầy đe dọa.
Whip the ingredients into a smooth paste.
Đánh các nguyên liệu thành một hỗn hợp mịn.
It's cruel to use a whip to punish a child.
Thật tàn nhẫn khi sử dụng roi để trừng phạt một đứa trẻ.
I'll whip up a meal in no time.
Tôi sẽ nhanh chóng chuẩn bị một bữa ăn.
the bank was eager to whip the company into shape for eventual sale.
ngân hàng rất muốn chỉnh sửa công ty để chuẩn bị cho việc bán lại cuối cùng.
he asked for the whip to be withdrawn from them.
Anh ta yêu cầu rút roi khỏi họ.
cleaning may consist of a quick dust or whip round.
Việc dọn dẹp có thể bao gồm việc lau bụi nhanh chóng hoặc lau quanh.
The government knows that the army have the whip hand.
Chính phủ biết rằng quân đội nắm giữ thế chủ động.
whipped up the mob; whip up enthusiasm.
Kích động đám đông; khơi dậy sự nhiệt tình.
There isn't much call for buggy whips today.
Ngày nay không có nhiều nhu cầu sử dụng roi ngựa.
The new captain soon got the whip hand over the crew.
Thuyền trưởng mới nhanh chóng giành được thế chủ động với thủy thủ đoàn.
A hound yelped briefly as a whip cracked.
Một con chó săn sủa ngắn gọn khi roi quất.
whip cream
whipping cream
whip into shape
đánh cho thành hình dạng
whip the horse
đánh ngựa
whip and spur
đánh và thúc
whip up
làm nhanh
whip in
thêm vào
crack the whip
giơ roi
whip out
lấy ra
tea with whips of sugar.
Trà với những sợi đường.
whip up racist sentiments
khơi gợi những cảm xúc phân biệt chủng tộc
whip up a light lunch.
Chuẩn bị một bữa trưa nhẹ.
I can easily whip up an omelet.
Tôi có thể dễ dàng làm món trứng tráng.
whips, harness and saddlery.
quất, dây nịt và đồ làm đồ da
Our team can whip your team.
Đội của chúng tôi có thể đánh bại đội của bạn.
The whip cracked threateningly.
Quả roi nứt ra đầy đe dọa.
Whip the ingredients into a smooth paste.
Đánh các nguyên liệu thành một hỗn hợp mịn.
It's cruel to use a whip to punish a child.
Thật tàn nhẫn khi sử dụng roi để trừng phạt một đứa trẻ.
I'll whip up a meal in no time.
Tôi sẽ nhanh chóng chuẩn bị một bữa ăn.
the bank was eager to whip the company into shape for eventual sale.
ngân hàng rất muốn chỉnh sửa công ty để chuẩn bị cho việc bán lại cuối cùng.
he asked for the whip to be withdrawn from them.
Anh ta yêu cầu rút roi khỏi họ.
cleaning may consist of a quick dust or whip round.
Việc dọn dẹp có thể bao gồm việc lau bụi nhanh chóng hoặc lau quanh.
The government knows that the army have the whip hand.
Chính phủ biết rằng quân đội nắm giữ thế chủ động.
whipped up the mob; whip up enthusiasm.
Kích động đám đông; khơi dậy sự nhiệt tình.
There isn't much call for buggy whips today.
Ngày nay không có nhiều nhu cầu sử dụng roi ngựa.
The new captain soon got the whip hand over the crew.
Thuyền trưởng mới nhanh chóng giành được thế chủ động với thủy thủ đoàn.
A hound yelped briefly as a whip cracked.
Một con chó săn sủa ngắn gọn khi roi quất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay