london

[Mỹ]/ˈlʌndən/
[Anh]/ˈlʌndən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thủ đô và thành phố lớn nhất của Anh, Vương quốc Anh.

Cụm từ & Cách kết hợp

city of london

thành phố Luân Đôn

london bridge

cầu Tháp Luân Đôn

london club

câu lạc bộ London

east london

East London

london stock exchange

Sở Giao Dịch Chứng Khoán London

tower of london

Tháp Luân Đôn

live in london

sống ở Luân Đôn

imperial college london

Đại học Hoàng gia London

the london eye

Vòng Quay London

london airport

sân bay London

london metal exchange

sàn giao dịch kim loại Luân Đôn

london business school

trường kinh doanh Luân Đôn

greater london

Luân Đôn

new london

New London

the london underground

tàu điện ngầm London

Câu ví dụ

London is the capital city of England.

London là thủ đô của nước Anh.

I visited London last summer.

Tôi đã đến thăm London vào mùa hè năm ngoái.

The London Eye is a famous landmark in the city.

London Eye là một địa danh nổi tiếng của thành phố.

London Bridge is an iconic symbol of the city.

Cầu London là một biểu tượng mang tính biểu tượng của thành phố.

Many tourists flock to London every year.

Nhiều khách du lịch đổ về London mỗi năm.

London is known for its rich history and cultural heritage.

London nổi tiếng với lịch sử và di sản văn hóa phong phú.

The Queen of England resides in Buckingham Palace in London.

Nữ hoàng Anh quốc sinh sống tại Cung điện Buckingham ở London.

London is a bustling metropolis with a diverse population.

London là một đô thị sầm uất với dân số đa dạng.

The London Underground is an extensive subway system.

Tàu điện ngầm London là một hệ thống tàu điện ngầm rộng lớn.

London is a major financial center in the world.

London là một trung tâm tài chính lớn của thế giới.

Ví dụ thực tế

I'm Greater London, a region you can see.

Tôi là Greater London, một khu vực mà bạn có thể thấy.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

You're so London, your own style, your own style.

Bạn rất London, phong cách của riêng bạn, phong cách của riêng bạn.

Nguồn: Popular Western Gold Songs

The property industry reports people aren't just avoiding central London.

Ngành bất động sản báo cáo rằng mọi người không chỉ tránh khu vực trung tâm London.

Nguồn: CNN 10 Summer Special

Thank goodness we have the researchers at King's College London.

May mắn thay, chúng tôi có các nhà nghiên cứu tại King's College London.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

London Bridge is falling down, my fair lady.

Cầu London đang sập xuống, thưa cô.

Nguồn: New Standard English for Primary School, Grade 4, Volume 2 by Foreign Language Teaching and Research Press.

And here in London, land is expensive and construction is difficult.

Và ở đây tại London, đất đai đắt đỏ và xây dựng khó khăn.

Nguồn: Listening Digest

Doctor George du Toit is with King's College London in Britain.

Bác sĩ George du Toit đang làm việc tại King's College London ở Anh.

Nguồn: VOA Special English Health

What is true of London is even truer of the provinces.

Điều đúng với London còn đúng hơn với các vùng nông thôn.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

And we decided we would go to London.

Và chúng tôi quyết định sẽ đến London.

Nguồn: The Life Philosophy of Stars (Bilingual Selection)

Also finally got to meet Dua Lipa, bit starstruck, absolutely love her, another Londoner.

Cuối cùng cũng đã gặp được Dua Lipa, hơi choáng ngợp, thực sự yêu thích cô ấy, một người London khác.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay