village

[Mỹ]/'vɪlɪdʒ/
[Anh]/'vɪlɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cộng đồng nhỏ gồm các ngôi nhà ở khu vực nông thôn; cư dân của một ngôi làng; một nhóm người
Các dạng của từ
số nhiềuvillages

Cụm từ & Cách kết hợp

small village

ngôi làng nhỏ

quaint village

ngôi làng yên tĩnh

peaceful village

làng thanh bình

rural village

ngôi làng nông thôn

picturesque village

ngôi làng có phong cảnh đẹp như tranh

in the village

trong làng

olympic village

làng Olympic

global village

làng toàn cầu

fishing village

làng chài

east village

làng phía đông

village community

cộng đồng làng

village official

quan chức làng

village head

trưởng làng

urban village

làng đô thị

village area

khu vực làng

village council

hội đồng làng

Câu ví dụ

a village square; the village green.

một quảng trường làng; khu vực xanh của làng.

a council of village elders.

hội đồng trưởng lão làng.

the village of Little Chesterton.

ngôi làng Little Chesterton.

a village among hills

một ngôi làng giữa những ngọn đồi.

driftfrom village to village

trôi dạt từ làng đến làng

the village's proximity to the town is an advantage.

Sự gần gũi của ngôi làng với thị trấn là một lợi thế.

village go out to the villages

làng đi ra các làng

The village was buzzing with the news.

ngôi làng xôn xao tin tức.

a village over the border.

một ngôi làng bên kia biên giới.

They are dancing on the village green.

Họ đang khiêu vũ trên bãi cỏ làng.

The village is growing into a town.

Thị trấn đang phát triển thành một thành phố.

The village is high up in the hills.

Ngôi làng nằm cao trên đồi.

a band concert on the village common.

một buổi hòa nhạc của ban nhạc trên khu vực chung của làng.

The robbery put the village in a turmoil.

Vụ cướp đã gây ra sự hỗn loạn cho ngôi làng.

the site of a Cossack village

khu vực của một ngôi làng Cossack

a village on the Mediterranean coast

một ngôi làng trên bờ biển Địa Trung Hải.

the hillside above the village

sườn đồi phía trên ngôi làng

The village was destroyed by a landslide.

Ngôi làng đã bị phá hủy bởi một trận sạt lở đất.

The village has a certain rustic charm.

Ngôi làng có một nét quyến rũ thôn quê nhất định.

Ví dụ thực tế

Home after home, village after village.

Nhà sau nhà, làng sau làng.

Nguồn: CNN Listening November 2013 Collection

That is the eastern village where the diamond was found.

Đó là ngôi làng phía đông nơi tìm thấy viên kim cương.

Nguồn: VOA Special October 2017 Collection

Post sentries at all the outlying villages. Put the lookouts on full alert.

Đặt lính gác tại tất cả các ngôi làng xa xôi. Đặt người canh gác ở mức cảnh giác cao độ.

Nguồn: The Legend of Merlin

This is a small village and it's small-minded as well.

Đây là một ngôi làng nhỏ và cũng rất bảo thủ.

Nguồn: Learn English by Watching Movies with VOA

People left their villages and fields to enter factories.

Người dân bỏ lại làng mạc và ruộng đồng để vào làm việc trong các nhà máy.

Nguồn: Popular Science Essays

Armagh is a picturesque village in northern ireland.

Armagh là một ngôi làng đẹp như tranh vẽ ở Bắc Ireland.

Nguồn: TOEFL Speaking Preparation Guide

Towering mountains separated her village from the world outside.

Những ngọn núi cao chót vót đã tách biệt ngôi làng của cô khỏi thế giới bên ngoài.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

A long time ago there existed a quiet village.

Ngày xưa, có một ngôi làng yên tĩnh.

Nguồn: 2021 New Year Special Edition

The Pueblo Indians built their villages with adobe brick.

Người Pueblo đã xây dựng các ngôi làng của họ bằng gạch adobe.

Nguồn: U.S. Route 66

That was just one, and it takes a village.

Đó chỉ là một trong số đó, và cần có cả một ngôi làng.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay