mountain

[Mỹ]/ˈmaʊntən/
[Anh]/ˈmaʊntən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sự nâng cao tự nhiên lớn của bề mặt trái đất nổi lên đột ngột từ mức xung quanh; một ngọn núi.
Word Forms
số nhiềumountains

Cụm từ & Cách kết hợp

rocky mountain

núi đá

snow-capped mountain

ngọn núi có tuyết

mountain range

dãy núi

mountain area

khu vực miền núi

high mountain

ngọn núi cao

mountain climbing

leo núi

mountain road

đường núi

remove mountains

loại bỏ núi

mountain bike

xe đạp leo núi

mountain pass

đèo

move mountains

di chuyển núi

brokeback mountain

brokeback mountain

mountain view

khung cảnh núi

mountain stream

suối núi

stone mountain

núi đá

holy mountain

ngọn núi thiêng

mountain valley

thung lũng núi

lushan mountain

núi Lushan

blue mountain

ngọn núi xanh

mountain ridge

lưng núi

mountain villa

biệt thự trên núi

Câu ví dụ

a mountain of paperwork.

một ngọn núi giấy tờ.

a mountain of laundry.

một ngọn núi quần áo cần giặt.

a mountain of trouble.

một ngọn núi rắc rối.

The mountain is bald.

Ngọn núi trọc.

This mountain is lofty.

Ngọn núi này cao chót vót.

This mountain was the site for a quarry.

Ngọn núi này từng là nơi khai thác đá.

a complex of mountain roads.

một khu phức hợp đường núi.

the mountain's graceful sculpturing.

sự điêu khắc duyên dáng của ngọn núi.

a contiguity of mountain scenery

tính liên tục của cảnh quan núi non

Mountain scenery is superb.

Phong cảnh núi non tuyệt đẹp.

a sweep of mountain country

một vùng đất đồi núi.

ski a mountain slope.

trượt tuyết trên sườn núi.

Ví dụ thực tế

These are not mountains which protect us.

Đây không phải là những ngọn núi bảo vệ chúng ta.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

Have you ever climbed a mountain, Jay?

Bạn đã từng leo lên núi bao giờ chưa, Jay?

Nguồn: Grandpa and Grandma's Pronunciation Class

Most teams had already left the mountains.

Hầu hết các đội đã rời khỏi núi.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

Towering above the village is the Loser mountain.

Sừng sững trên ngôi làng là ngọn núi Loser.

Nguồn: Environment and Science

In the park there is a high mountain.

Trong công viên có một ngọn núi cao.

Nguồn: People's Education Press PEP Elementary School English Grade 5 Textbook Volume 1

I have the tallest mountain named Olympus Mons.

Tôi có ngọn núi cao nhất tên là Olympus Mons.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

You're pretending to climb up a mountain.

Bạn đang giả vờ leo lên núi.

Nguồn: Little Bear Charlie

A mountain may look just like a mountain with a peak in the middle.

Một ngọn núi có thể trông giống như một ngọn núi có đỉnh ở giữa.

Nguồn: Popular Science Essays

I have the highest mountain in our solar system.

Tôi có ngọn núi cao nhất trong hệ mặt trời của chúng tôi.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

Daisy collapsed while walking down England's highest mountain.

Daisy đã ngã khi đang đi xuống ngọn núi cao nhất của nước Anh.

Nguồn: BBC World Headlines

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay