mythology

[Mỹ]/mɪ'θɒlədʒɪ/
[Anh]/mɪ'θɑlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về huyền thoại; bộ sưu tập huyền thoại
Word Forms
số nhiềumythologies

Cụm từ & Cách kết hợp

Greek mythology

thần thoại Hy Lạp

Norse mythology

thần thoại Bắc Âu

Mythology books

Sách về thần thoại

Mythology studies

Nghiên cứu về thần thoại

Mythology and folklore

Thần thoại và truyện dân gian

Câu ví dụ

Is it time to break the taboo and unfolder the false mythology?

Đã đến lúc phá bỏ những điều cấm kỵ và khám phá những thần thoại sai lầm chưa?

an allusion to classical mythology in a poem.See Usage Note at allude

một ám chỉ về thần thoại cổ điển trong một bài thơ. Xem Lưu ý sử dụng tại allude

However, it is in the pay of hoverer and clothes in the mythology world.

Tuy nhiên, nó nằm trong sự trả tiền của người lảng vảng và quần áo trong thế giới thần thoại.

In Greek mythology,Zeus was the ruler of Gods and men.

Trong thần thoại Hy Lạp, Zeus là người cai trị các vị thần và đàn ông.

But Lion Gate, leading later generations go on the Greek mythology, still engrave on the doorhead.

Nhưng Lion Gate, dẫn đến các thế hệ sau đi theo thần thoại Hy Lạp, vẫn khắc trên đầu cửa.

we look for change in our thirties, not in our forties, as popular mythology has it.

Chúng ta tìm kiếm sự thay đổi ở độ tuổi ba mươi, không phải ở độ tuổi bốn mươi, như thần thoại phổ biến nói.

Furthermore, within Celtic mythology it is said that there is a “gossamer-thin” veil at the entrance to the Otherworld that can easily be torn.

Hơn nữa, trong thần thoại Celtic, có câu nói rằng có một tấm màn "mỏng như tơ" ở lối vào thế giới khác mà có thể dễ dàng xé bỏ.

Greek Mythology A poor elderly man who, with his wife Baucis, treated the disguised Zeus so hospitably that as a reward their humble cottage was transformed into a magnificent temple.

Thần thoại Hy Lạp: Một người đàn ông già nghèo, cùng với vợ là Baucis, đã tiếp đón Zeus cải trang một cách rất chu đáo và tử tế đến nỗi, để trả ơn, túp lều khiêm tốn của họ đã được biến thành một ngôi đền tráng lệ.

In Greek mythology, Charon (fierce brightness) was the ferryman of Hades.He took the newly dead from one side of the river Acheron to the other if they had an obolus (coin) to pay for the ride.

Trong thần thoại Hy Lạp, Charon (độ sáng rực rỡ) là người đưa phà của Hades. Anh ta đưa những người chết mới từ một bên sông Acheron sang bên kia nếu họ có một obolus (tiền xu) để trả cho chuyến đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay