| số nhiều | facts |
fact-checking
kiểm tra thực tế
factual evidence
bằng chứng xác thực
in fact
thực tế
matter of fact
thực tế là
facts and figures
thống kê và số liệu
fact of life
sự thật của cuộc sống
basic fact
sự thật cơ bản
after the fact
sau sự kiện
face the fact
đối mặt với sự thật
for a fact
chắc chắn
in actual fact
thực tế
fact sheet
tờ thông tin
social fact
sự thật xã hội
hard fact
sự thật phũ phàng
fact finding
xác minh thực tế
established fact
sự thật đã được thiết lập
before the fact
trước sự kiện
question of fact
vấn đề thực tế
a blur of fact and fancy.
một sự lẫn lộn giữa sự thật và tưởng tượng.
This is a fact patent to the world.
Đây là một phát minh thực tế cho thế giới.
Death is a fact of life.
Cái chết là một sự thật của cuộc sống.
That is a fact beyond controversy.
Đó là một sự thật không còn tranh cãi.
It is a fact of everyday experience.
Nó là một sự thật của kinh nghiệm hàng ngày.
the ineluctable facts of history.
những sự thật không thể tránh khỏi của lịch sử.
this is correct as a statement of fact .
Điều này hoàn toàn chính xác như một sự thật.
a surreal mix of fact and fantasy.
một sự pha trộn siêu thực giữa sự thật và trí tưởng tượng.
stand facts on their heads
đặt sự thật trên đầu lên
facts illustrative of the point
những sự thật minh họa cho điểm đó
the facts relative to the problem
những sự thật liên quan đến vấn đề
The fact remains to be proved.
Sự thật vẫn còn phải được chứng minh.
Facts are stubborn things.
Sự thật là những điều cố chấp.
It was cold. In fact, it was freezing.
Trời rất lạnh. Trên thực tế, trời đang đóng băng.
a résumé of the facts of the case.
một bản tóm tắt các sự kiện của vụ án.
Is this report fact or fiction?
Báo cáo này là sự thật hay hư cấu?
to ferret the facts out
để tìm ra sự thật
fact-checking
kiểm tra thực tế
factual evidence
bằng chứng xác thực
in fact
thực tế
matter of fact
thực tế là
facts and figures
thống kê và số liệu
fact of life
sự thật của cuộc sống
basic fact
sự thật cơ bản
after the fact
sau sự kiện
face the fact
đối mặt với sự thật
for a fact
chắc chắn
in actual fact
thực tế
fact sheet
tờ thông tin
social fact
sự thật xã hội
hard fact
sự thật phũ phàng
fact finding
xác minh thực tế
established fact
sự thật đã được thiết lập
before the fact
trước sự kiện
question of fact
vấn đề thực tế
a blur of fact and fancy.
một sự lẫn lộn giữa sự thật và tưởng tượng.
This is a fact patent to the world.
Đây là một phát minh thực tế cho thế giới.
Death is a fact of life.
Cái chết là một sự thật của cuộc sống.
That is a fact beyond controversy.
Đó là một sự thật không còn tranh cãi.
It is a fact of everyday experience.
Nó là một sự thật của kinh nghiệm hàng ngày.
the ineluctable facts of history.
những sự thật không thể tránh khỏi của lịch sử.
this is correct as a statement of fact .
Điều này hoàn toàn chính xác như một sự thật.
a surreal mix of fact and fantasy.
một sự pha trộn siêu thực giữa sự thật và trí tưởng tượng.
stand facts on their heads
đặt sự thật trên đầu lên
facts illustrative of the point
những sự thật minh họa cho điểm đó
the facts relative to the problem
những sự thật liên quan đến vấn đề
The fact remains to be proved.
Sự thật vẫn còn phải được chứng minh.
Facts are stubborn things.
Sự thật là những điều cố chấp.
It was cold. In fact, it was freezing.
Trời rất lạnh. Trên thực tế, trời đang đóng băng.
a résumé of the facts of the case.
một bản tóm tắt các sự kiện của vụ án.
Is this report fact or fiction?
Báo cáo này là sự thật hay hư cấu?
to ferret the facts out
để tìm ra sự thật
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay