outspoken

[Mỹ]/aʊtˈspəʊkən/
[Anh]/aʊtˈspoʊkən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thẳng thắn và chân thành, không sợ nói ra suy nghĩ của mình.

Câu ví dụ

be outspoken in one's remarks

nói thẳng, nói thật, không ngại bày tỏ quan điểm

She is an outspoken critic of the school system in this city.

Cô ấy là một người phê bình thẳng thắn về hệ thống trường học trong thành phố này.

It is possible to be outspoken without being rude.

Có thể thẳng thắn mà không cần thô lỗ.

He was outspoken in his criticism.

Anh ấy đã thẳng thắn trong lời chỉ trích của mình.

he has been outspoken in his criticism.

Anh ấy đã thẳng thắn trong lời chỉ trích của mình.

He’s an outspoken politician who speaks straight from the shoulder.

Anh ấy là một chính trị gia thẳng thắn, người nói thẳng như đanh tre.

The opprobrium and enmity he incurred were caused by his outspoken brashness.

Sự khinh bỉ và thù hận mà anh ta phải chịu là do sự thẳng thắn và bốc đồng của anh ta.

Ví dụ thực tế

I am active and outspoken, which makes me a sociable person.

Tôi năng động và thẳng thắn, điều này khiến tôi trở thành một người hòa đồng.

Nguồn: Spoken English for interviews comes naturally.

I'm learning how to be more outspoken.

Tôi đang học cách trở nên thẳng thắn hơn.

Nguồn: VOA Daily Standard December 2019 Collection

That maybe, just maybe an intelligent outspoken concubine.

Có thể, có thể là một người thiếp thông minh và thẳng thắn.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Apparently Nicole is always telling him to be less outspoken.

Có vẻ như Nicole luôn khuyên anh ấy nên bớt thẳng thắn lại.

Nguồn: The Guardian Reading Selection

However, McCourt's been an outspoken opponent of government surveillance.

Tuy nhiên, McCourt đã trở thành một đối thủ thẳng thắn của việc giám sát chính phủ.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

Others have been even more outspoken about the need for action.

Những người khác còn thẳng thắn hơn trong việc kêu gọi hành động.

Nguồn: VOA Special English Health

She did indeed. Some disagreed with her outspoken opposition to birth control and abortion.

Thật vậy. Một số người không đồng ý với sự phản đối thẳng thắn của cô đối với các biện pháp kiểm soát sinh nở và phá thai.

Nguồn: NPR News September 2016 Collection

In fact, she was called one of the most outspoken members of Congress.

Trên thực tế, cô được gọi là một trong những thành viên thẳng thắn nhất của Quốc hội.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

Don't be afraid to be more authentic, more outspoken, and more vulnerable.

Đừng sợ trở nên chân thật hơn, thẳng thắn hơn và dễ bị tổn thương hơn.

Nguồn: Psychology Mini Class

Mr Godley became best known for his outspoken criticisms of Conservative economic policies.

Ông Godley được biết đến nhiều nhất nhờ những lời chỉ trích thẳng thắn của ông về các chính sách kinh tế của Đảng Bảo thủ.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay