taciturn

[Mỹ]/ˈtæsɪtɜːn/
[Anh]/ˈtæsɪtɜːrn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thường xuyên kín đáo và ít giao tiếp

Câu ví dụ

Why do the aged tend to be taciturn?

Tại sao những người lớn tuổi có xu hướng ít nói?

he is a reserved, almost taciturn man.

anh ấy là một người kín đáo, gần như ít nói.

The ant is the most industrious animal; however, it is the most taciturn one.

Con kiến là loài động vật cần cù nhất; tuy nhiên, nó là loài ít nói nhất.

Ví dụ thực tế

But these men were a taciturn lot, picking their words carefully.

Nhưng những người đàn ông này lại tính cách ít nói, lựa chọn lời nói một cách cẩn thận.

Nguồn: Gone with the Wind

Mr. Fogg was as calm and taciturn as ever.

Ông Fogg vẫn điềm tĩnh và ít nói như mọi khi.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

Young Jefferson Hope rode on with his companions, gloomy and taciturn.

Jefferson Hope trẻ tuổi tiếp tục đi cùng những người bạn đồng hành của mình, u ám và ít nói.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

He'd always been taciturn, but this was something quite different.

Anh ta luôn luôn ít nói, nhưng đây là một điều hoàn toàn khác.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

He was no different from the other mountain boys, lean and taciturn, hard to talk to.

Anh ta không khác gì những chàng trai miền núi khác, gầy gò và ít nói, khó để nói chuyện.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

The merchant, sitting opposite them, was taciturn.

Người buôn bán, ngồi đối diện với họ, là một người ít nói.

Nguồn: Kreutzer Sonata

Julien was taciturn, and not unduly upset.

Julien ít nói và không quá lo lắng.

Nguồn: The Red and the Black (Part Three)

He was what we might describe as a " taciturn" boy.

Anh ta là người mà chúng ta có thể mô tả là một

Nguồn: 2015 English Cafe

In a taciturn way she was happy to see Muriel.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)

" I have a cab at the door, " said our taciturn companion.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay