ozarks

[Mỹ]/ˈəʊzɑːks/
[Anh]/ˈoʊzɑrks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khu vực ở Hoa Kỳ nổi tiếng với những ngọn núi và hồ; dãy núi Ozark

Cụm từ & Cách kết hợp

ozarks region

vùng Ozarks

ozarks mountains

các ngọn núi Ozarks

ozarks lake

hồ Ozarks

ozarks trails

các đường mòn Ozarks

ozarks adventure

cuộc phiêu lưu Ozarks

ozarks culture

văn hóa Ozarks

ozarks tourism

du lịch Ozarks

ozarks wildlife

động vật hoang dã Ozarks

ozarks fishing

đánh bắt cá ở Ozarks

ozarks history

lịch sử Ozarks

Câu ví dụ

the ozarks are known for their beautiful landscapes.

Vùng Ozarks nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp.

many people enjoy hiking in the ozarks.

Nhiều người thích đi bộ đường dài ở vùng Ozarks.

the ozarks offer great opportunities for fishing.

Vùng Ozarks mang đến nhiều cơ hội tuyệt vời để câu cá.

we spent our summer vacation in the ozarks.

Chúng tôi đã dành kỳ nghỉ hè của mình ở vùng Ozarks.

the ozarks are a popular destination for tourists.

Vùng Ozarks là một điểm đến du lịch nổi tiếng.

wildlife in the ozarks is diverse and abundant.

Động vật hoang dã ở vùng Ozarks đa dạng và phong phú.

there are many lakes in the ozarks for boating.

Ở vùng Ozarks có rất nhiều hồ để chèo thuyền.

the ozarks have a rich cultural history.

Vùng Ozarks có lịch sử văn hóa phong phú.

camping in the ozarks is a great way to connect with nature.

Cắm trại ở vùng Ozarks là một cách tuyệt vời để kết nối với thiên nhiên.

many artists find inspiration in the ozarks' scenery.

Nhiều nghệ sĩ tìm thấy nguồn cảm hứng từ cảnh quan vùng Ozarks.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay