landscape

[Mỹ]/ˈlændskeɪp/
[Anh]/ˈlændskeɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phong cảnh, cảnh quan, tranh phong cảnh, ảnh phong cảnh.
Word Forms
số nhiềulandscapes
quá khứ phân từlandscaped
thì quá khứlandscaped
hiện tại phân từlandscaping
ngôi thứ ba số ítlandscapes

Cụm từ & Cách kết hợp

beautiful landscape

khung cảnh đẹp

natural landscape

khung cảnh tự nhiên

scenic landscape

khung cảnh đẹp như tranh vẽ

rural landscape

khung cảnh nông thôn

landscape design

thiết kế cảnh quan

landscape architecture

kiến trúc cảnh quan

landscape ecology

sinh thái cảnh quan

landscape painting

tranh phong cảnh

landscape architect

kiến trúc sư cảnh quan

cultural landscape

Phong cảnh văn hóa

landscape garden

vườn cảnh quan

human landscape

khung cảnh nhân tạo

landscape gardening

làm vườn cảnh quan

landscape engineering

thiết kế cảnh quan

landscape orientation

hướng cảnh quan

landscape plan

kế hoạch cảnh quan

competitive landscape

cảnh quan cạnh tranh

desert landscape

khung cảnh sa mạc

landscape painter

họa sĩ phong cảnh

landscape park

vườn cảnh quan

geographical landscape

khung cảnh địa lý

landscape garden city

thành phố vườn cảnh quan

Câu ví dụ

the landscape was drab and grey.

khung cảnh trở nên xám xịt và buồn tẻ.

a German landscape painter.

một họa sĩ phong cảnh người Đức.

a landscape with mystery and charm.

một phong cảnh đầy bí ẩn và quyến rũ.

a landscape ecologist

một nhà sinh thái cảnh quan

the featureless landscape of the steppe.

khung cảnh hoang vắng, không có đặc điểm của đồng cỏ.

a dramatic landscape of magnificent mountains.

một cảnh quan kịch tính với những ngọn núi tráng lệ.

he was principally a landscape painter.

hắn chủ yếu là một họa sĩ phong cảnh.

the statue is the brainchild of a local landscape artist.

tượng điêu khắc là sản phẩm của một họa sĩ cảnh quan địa phương.

a landscape of mind-numbing boredom.

một phong cảnh vô cùng nhàm chán.

the landscape, familiar since childhood, was not worthy of remark.

khung cảnh, quen thuộc từ thuở nhỏ, không có gì đáng chú ý.

The landscape unfolded before me.

Phong cảnh trải ra trước mắt tôi.

typical halophyte landscapes are haloeremion landscape, salt marsh landscape, salt shrub landscape and saline meadow landscape.

các phong cảnh halophyte điển hình là phong cảnh haloeremion, phong cảnh đầm lầy, phong cảnh bụi cây sal và đồng cỏ salin.

a beautifully landscaped park

Một công viên được thiết kế cảnh quan đẹp.

Trace an analogy between pastoral poetry and landscape painting.

Tìm ra phép so sánh giữa thơ ca nông thôn và tranh phong cảnh.

The landscape is made up of low, rolling hills.

Phong cảnh được tạo thành từ những ngọn đồi thấp, trập trùng.

a landscape slowly abraded by a fine, stinging dust.

một cảnh quan bị mài mòn chậm rãi bởi một lớp bụi mịn, cay xé.

the background shows a landscape of domes and minarets.

phông nền cho thấy một cảnh quan gồm các mái vòm và tháp chuông.

the landscape has changed beyond recognition.

Phong cảnh đã thay đổi quá mức mà không thể nhận ra.

Ví dụ thực tế

“They alter the landscape completely, ” he laments.

“Chúng tôi thay đổi cảnh quan hoàn toàn,” anh ta than thở.

Nguồn: The Economist (Summary)

Piles of waterlogged debris still dominate the landscape.

Những đống mảnh vỡ ngấm nước vẫn còn thống trị cảnh quan.

Nguồn: PBS English News

Venus' scorching rocky landscape could be mapped.

Cảnh quan đá nóng rực của Sao Venus có thể được lập bản đồ.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

It is truly a surreal looking landscape with everything washed in red.

Thật sự là một cảnh quan kỳ lạ với tất cả mọi thứ được nhuộm màu đỏ.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

Scale the Skylon Tower to admire this glorious landscape once more.

Leo lên Tháp Skylon để chiêm ngưỡng cảnh quan tuyệt vời này lần nữa.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

Are those the landscapes by Daniel Gregory?

Đó có phải là những cảnh quan của Daniel Gregory không?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

I love how she depicts the barren landscape.

Tôi thích cách cô ấy mô tả cảnh quan cằn cỗi.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

It's already reshaping the political landscape in this country.

Nó đã bắt đầu định hình lại bối cảnh chính trị của đất nước này.

Nguồn: NPR News December 2014 Collection

I think part of it is the landscape.

Tôi nghĩ một phần là do cảnh quan.

Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan Dynasty

The landscape is rendered less easily burnable.

Cảnh quan ít bị cháy hơn.

Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay