patagonia

[Mỹ]/ˌpætə'ɡəunjə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực phía nam của Nam Mỹ.

Ví dụ thực tế

Yeah. And if you want to go south, I can recommend you Patagonia.

Vâng. Và nếu bạn muốn đi về phía nam, tôi có thể giới thiệu cho bạn Patagonia.

Nguồn: American English dialogue

Later this year, they are planning a trip to Patagonia.

Cuối năm nay, họ đang lên kế hoạch đi đến Patagonia.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

This is what it takes to survive in Patagonia.

Đây là những gì cần thiết để sống sót ở Patagonia.

Nguồn: The mysteries of the Earth

Before too long, other threats arrived to the Patagonia region.

Không lâu sau đó, những mối đe dọa khác đã đến khu vực Patagonia.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

For me, Patagonia is the most beautiful part of Chile.

Đối với tôi, Patagonia là phần đẹp nhất của Chile.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collection

Here's a picture that I took in Southern Patagonia.

Đây là một bức ảnh tôi đã chụp ở Patagonia phía Nam.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

Vote.org works with companies like Patagonia to implement vote-friendly policies and practices.

Vote.org hợp tác với các công ty như Patagonia để thực hiện các chính sách và biện pháp thân thiện với việc bỏ phiếu.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The region of Patagonia in southern Argentina has been an epicenter of dino discoveries.

Khu vực Patagonia ở phía nam Argentina là trung tâm của những khám phá khủng long.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

You didn't need to be in beautiful Patagonia to have the spirit of adventure.

Bạn không cần phải ở vùng Patagonia xinh đẹp để có tinh thần phiêu lưu.

Nguồn: 6 Minute English

Diving in Patagonia, we found many species that haven't been described before.

Lặn ở Patagonia, chúng tôi đã tìm thấy nhiều loài chưa từng được mô tả trước đây.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay