patiala

[Mỹ]/ˌpætɪˈɑːlə/
[Anh]/ˌpætɪˈɑlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở Ấn Độ

Cụm từ & Cách kết hợp

patiala suit

váy salwar Patiala

patiala peg

ống rộng Patiala

patiala city

thành phố Patiala

patiala salwar

salwar Patiala

patiala heritage

di sản Patiala

patiala dance

nhảy Patiala

patiala culture

văn hóa Patiala

patiala market

chợ Patiala

patiala royal

hoàng gia Patiala

patiala music

âm nhạc Patiala

Câu ví dụ

she wore a beautiful patiala suit for the wedding.

Cô ấy đã mặc một bộ quần áo patiala đẹp cho đám cưới.

patiala is known for its vibrant culture and history.

patiala nổi tiếng với văn hóa và lịch sử sôi động của nó.

he visited patiala to explore its royal heritage.

Anh ấy đã đến thăm patiala để khám phá di sản hoàng gia của nó.

the patiala peg is a popular drink in punjab.

Patiala peg là một loại đồ uống phổ biến ở Punjab.

patiala is famous for its beautiful gardens and palaces.

patiala nổi tiếng với những khu vườn và cung điện tuyệt đẹp của nó.

many tourists come to patiala for its traditional cuisine.

Nhiều khách du lịch đến patiala để thưởng thức ẩm thực truyền thống của nó.

patiala's architecture reflects its rich history.

Kiến trúc của patiala phản ánh lịch sử phong phú của nó.

she learned to dance bhangra in patiala.

Cô ấy đã học nhảy bhangra ở patiala.

patiala has a vibrant textile industry.

patiala có một ngành công nghiệp dệt may sôi động.

the patiala heritage festival attracts many visitors.

Liên hoan di sản patiala thu hút nhiều du khách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay